DANH MỤC ĐỀ CƯƠNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SỸ

NGÀNH ĐÀO TẠO: KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG

 

STT

MÃ VÀ TÊN HỌC PHẦN

TÓM TẮT NỘI DUNG

SỐ TC

 

BM Công nghệ MT

 

 

1

MT 07051 – Kiểm soát chất lượng môi trường không khí (Air quality control).

Khái niệm về môi trường không khí, Chuyển đổi vật chất và năng lượng trong hệ thống môi trường, Nguồn thải, chất ô nhiễm và tiêu chuẩn chất lượng môi trường không khí; Sự khuếch tán ô nhiễm và tính toán nồng độ chất ô nhiễm trong môi trường không khí; Các biện pháp xử lý, giảm thiểu ô nhiễm và bảo vệ môi trường khí.

 

2

2

MT 07054. Chất lượng nước và kiểm soát môi trường nước (Water quality and its control).

Các vấn đề cơ bản liên quan tới chất lượng nước, các kỹ thuật sử dụng trong đánh giá chất lượng nước, lựa chọn các biến số trong đánh giá chất lượng nước, kiểm soát và phân tích số liệu, kiểm soát chất lượng nước sử dụng vật chất dạng hạt, kiểm soát chất lượng nước sử dụng các thông số sinh học.

 

3

3

MT07053: Đánh giá tác động môi trường và rủi ro sinh thái (Environmental Impact Assessment and Ecological Risk Assessment)

Học phần bao gồm 6 chương: Trình bày về cơ sở pháp lý, cơ sở lý luận trong việc thực hiện ĐMC, ĐTM; Các phương pháp sử dụng trong đánh giá tác động môi trường; Cơ sở lý thuyết của đánh giá rủi ro sinh thái; quy trình thực hiện đánh giá rủi ro và quản lý rủi ro. Học viên sẽ lựa chọn chủ đề và trình bày seminar theo hướng dẫn của giảng viên phụ trách.

 

3

4

MT07056. Công nghệ xử lý chất thải rắn nâng cao (Advance in Solid waste treatment)

Cung cấp cho học viện kiến thức về quản lý chất thải rắn tổng hợp; Đặc điểm tính chất về thành phần của chất thải rắn; Các nghiên lý công nghệ xử lý chất thải răn (Tận thu, Tái chế, chôn lấp hợp vệ sinh, xử lý nhiệt; công nghệ sinh học). Các kỹ thuật tính toán và thiết kết công trình xử lý chất thải rắn (Bãi chôn lấp hợp vệ sinh; Xử lý bằng phương pháp nhiệt).

 

2

5

MT07062: Đồ án xử lý chất thải (Project on waste treatment)

Học viên lựa chọn một trong các chủ đề bao gồm: Xử lý khí thải SO2, NOx, VOC; Xử lý nước thải giàu hữu cơ; Xử lý nước thải chứa kim loại nặng. Trong phần thực hành, học viên lựa chọn đối tượng để thiết kế hệ thống xử lý. Sản phẩm bao gồm: thuyết minh hệ thống xử lý (Phương án xử lý, Sơ đồ khối của phương án, trình bày cách tính toán kích thước từng công đoạn xử lý); Bản vẽ thiết kế từng công đoạn. Học viên bảo vệ đồ án theo lịch trình của giảng viên.

 

1

6

MT07064: Kỹ thuật kiểm soát chất lượng nước(Water quality Engineering)

Học viên sẽ được trang bị các kiến thức phục vụ đánh giá đặc chưng chất ô nhiễm trong nước thải là cơ sở cho việc lựa chọn công nghệ xử lý. Các nguyên lý công nghệ liên quan tới các biện pháp lý, hoá, sinh học tiên tiến sẽ được trang bị cho học viên; Các yếu tố ảnh hưởng tới hiệu suất xử lý của từng loại công nghệ sẽ được làm rõ; Các bước tiến hành tính toán, thiết kế công trình xử lý nước thải.

 

2

7

MT07065: Kỹ thuật kiểm soát chất lượng không khí (Air Quality Engineering)

Học viên sẽ được trang bị các kiến thức liên quan tới: đặc trưng của các nguồn thải gây ô nhiễm không khí; Các kỹ thuật kiểm soát khí thải bằng biện pháp lý học, hoá học,; Nguyên tắc tính toán và thiết kế công trình xử lý khí thải.

 

2

8

MT07067: Đánh giá tác động môi trường và rủi ro sinh thái nâng cao (Advanced in Environmental Impact and Ecological Rick Assessment)

Cơ sở khoa học và phương pháp tiếp cận trong đánh giá tác động môi trường (ĐTM; ĐMC)); Các phương pháp xử dụng trong đánh giá tác động môi trường; Cơ sở khoa học trong đánh giá rủi ro; Kỹ thuật đánh giá và kiểm soát rủi ro;

 

3

9

MT07068: Kỹ thuật xử lý chất thải rắn nâng cao (Advances in Solid waste treatment technology)

Phương pháp tiếp cận trong quản lý chất thải rắn tổng hợp chất thải . Công nghệ xử lý chất thải rắn bằng phương pháp nhiệt; Công nghệ xử lý chất thải rắn bằng chôn lấp. Học viên được thực hành tính toán thiết kế bãi chôn lấp chất thải hợp vệ sinh và hệ thống đốt chất thải rắn.

 

2

10

MT07071. Phân tích Môi trường (Environmental Analysis)

Chỉ thị môi trường và các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng môi trường; Phương pháp khối lượng và phương pháp thể tích trong phân tích môi trường; Phương pháp trắc quang trong xử lý môi trường; Phương pháp điện hóa trong xử lý môi trường; Phương pháp phân tích sắc ký trong xử lý môi trường.

 

2

11

MT07072: Thực địa, dã ngoại 1 (Field trips)

Đánh giá công tác quản lý nhà nước về môi trường tại địa bàn thực tập; Thực hành điều tra dã ngoại, phỏng vấn tình hình quản lý môi trường, tài nguyên và xử lý chất thải tại điểm thực tập; Thực hành xây dựng phiếu điều tra, lấy mẫu tại địa bàn thực tập. Thực hành xử lý số liệu điều tra, viết báo cáo khoa học về nội dung thực hiện.

 

2

12

MT07073: Quản lý rủi ro môi trường (Environmental risk management)

Tổng quan về rủi ro môi trường, các nguyên tắc chung trong quản lý rủi ro, vai trò của quản lý rủi ro, hệ thống thiết lập các nhu cầu quản lý rủi ro, giải pháp giảm thiểu rủi ro, phương pháp giảm thiểu sự cố.

 

2

13

MT07077: Lập dự án xử lý chất thải (Design on waste treatment projects)

Các cơ sở pháp lý, kỹ thuật trong lập dự án xử lý chất thải; cấu trúc và yêu cầu của dự án xử lý chất thải; các phương pháp vận dụng trong việc phân tích, lựa chọn công nghệ xử lý; tính toán chi phí đầu tư và đánh giá hiệu quả của dự án.

 

2

 

BM Hóa

 

 

14

MT06023. Cơ sở hóa lý trong xử lý môi trường (Basic of Physical Chemistry in Environmental disposal)

Cơ sở của các quá trình xử lý lý học; Cơ sở của các quá trình xử lý hóa học; Cơ sở của các quá trình xử lý hóa lý

 

 

2

15

MT06026 Độc chất học Môi trường và ứng dụng (Applied Evironmental toxicology)

Hệ thống lại các kiến thức về độc học môi trường; Cơ chế chuyển hóa và gây độc của chất; Phương pháp tiếp cận trong nghiên cứu và đánh giá độc tính; Ứng dụng của đánh giá độc tính trong quản lý môi trường

 

2

16

MT07031. Hóa học Môi trường ứng dụng nâng cao (Advance applied environmental chemistry)

Các quá trình hóa học xảy ra trong môi trường không khí, đất, nước; Các phương pháp hóa học trong xử lý khí thải; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải lỏng; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải rắn; Thảo luận nhóm và viết tiểu luận

3

17

MT07058. Hóa học Môi trường ứng dụng (Applied environmental chemistry)

Các quá trình hóa học xảy ra trong môi trường không khí, đất, nước; Các phương pháp hóa học trong xử lý khí thải; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải lỏng; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải rắn; Thảo luận nhóm và viết tiểu luận

2

18

MT07059. Độc chất học Môi trường và kiểm soát (Toxicology in environmental and control)

Hệ thống lại các kiến thức về độc học môi trường; Chuyên đề độc học

2

19

MT07060. Hóa học Môi trường nâng cao (Advance environmental chemistry)

Các quá trình hóa học xảy ra trong môi trường không khí, đất, nước; Các phương pháp hóa học trong xử lý khí thải; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải lỏng; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải rắn; Viết tiểu luận chuyên đề

 

2

 

BM Quản lý MT

 

 

20

MT06019. Phân tích hệ thống môi trường (Environmental System Analysis):

Khái niệm về phân tích hệ thống môi trường, Các quá trình cơ bản trong hệ sinh thái, dịch vụ sinh thái, sinh kế và những người liên quan, Các yếu tố điều khiển đến môi trường hệ thống, Các vấn đề quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường: khai thác, tác động và phản hồi, Các công cụ sử dụng trong phân tích hệ thống môi trường, Trình bày theo nhóm về áp dụng thực hành phân tích hệ thống môi trường.

3

21

MT06021. Phát triển và bảo vệ môi trường (Development and Environmental Protection):

Khái niệm về môi trường và phát triển; Dân số, phát triển và môi trường; Bảo tồn đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên; Thay đổi sử dụng đất, chính sách và các vấn đề môi trường; Môi trường đô thị và phát triển; Năng lượng tái tạo và bảo vệ môi trường.

2

22

MT06033. Ứng dụng phân tích hệ thống môi trường (Applied Environmental System Analysis):

Khái niệm về phân tích hệ thống môi trường, Các quá trình cơ bản trong hệ sinh thái, dịch vụ sinh thái, sinh kế và những người liên quan, Các yếu tố điều khiển đến môi trường hệ thống, Các vấn đề quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường: khai thác, tác động và phản hồi, Các công cụ sử dụng trong phân tích hệ thống môi trường, Bài tập thực hành phân tích hệ thống môi trường.

3

23

MT06034. Quản lý môi trường tổng hợp 1 (Integrated Environmental Management 1).

Giới thiệu các công cụ pháp lý áp dụng cho quản lý môi trường ĐT-KCN; Giới thiệu các công cụ kinh tế áp dụng cho quản lý môi trường ĐT-KCN; Giới thiệu các công cụ khoa học công nghệ áp dụng cho quản lý môi trường ĐT-KCN; Quản lý môi trường ĐT-KCN theo hướng bền vững; Những thách thức trong quản lý các thành phần môi trường của ĐT-KCN.

2

24

MT06035. Quản lý môi trường tổng hợp 2. (Integrated Environmental Management 2).

Các vấn đề môi trường chung ở nông thôn và làng nghề; Giới thiệu các công cụ pháp lý áp dụng cho quản lý môi trường nông thôn và làng nghề; Giới thiệu các công cụ kinh tế áp dụng cho quản lý môi trường nông thôn và làng nghề; Giới thiệu các công cụ khoa học công nghệ áp dụng cho quản lý môi trường nông thôn và làng nghề; Quản lý môi trường nông thôn và làng nghề theo hướng bền vững; Những thách thức trong quản lý các thành phần môi trường của nông thôn và làng nghề.

2

25

MT06037. Quản lý chất thải nguy hại nâng cao (Advance hazardous waste management).

Hệ thống quản lý chất thải nguy hại; Thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải nguy hại; Quản lý chất thải nguy hại từ một số hoạt động chính.

 

2

26

MT07030. Tiếp cận hệ thống trong nghiên cứu môi trường và phát triển nâng cao (Advanced system approaches in environmental and development studies)

Đại cương về hệ thống, các phương pháp tiếp cận hệ thống, các công cụ trong tiếp cận hệ thống và ứng dụng tiệp cận hệ thống trong nghiên cứu môi trường và phát triển dựa trên những nghiên cứu cụ thế.

3

27

MT07075. Phương pháp nghiên cứu môi trường nâng cao (Advanced Environmental Research Methods)

Ý tưởng nghiên cứu; Câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu; Phương pháp chọn mẫu; Phương pháp thu thập thông tin; Phương pháp xử lý thông tin; Thiết kế đề cương nghiên cứu

2

28

MT07076. Đánh giá môi trường tổng hợp (Integrated Environmental Asessments)

Khái niệm về đánh giá môi trường tổng hợp (IEA); Các phương pháp tiếp cận trong đánh giá môi trường tổng hợp; Xây dựng chiến lược tác động của đánh giá môi trường tổng hợp; Phân tích tổng hợp xu thế phát triển và chính sách đến môi trường; Đánh giá theo kịch bản của sự phát triển; Phương hướng nâng cao hiệu quả của công tác đánh giá môi trường tổng hợp.

3

29

MT07078. Thực tập dã ngoại 2 (Field Practices 2).

Tìm hiểu công tác quản lý nhà nước về môi trường tại địa bàn thực tập; Thực hành điều tra dã ngoại, phỏng vấn tình hình quản lý môi trường, tài nguyên và xử lý chất thải tại điểm thực tập (làng nghề, khu công nghiệp, bãi chôn lấp, vườn cò); Thực hành xử lý số liệu điều tra, viết báo cáo khoa học và trình bày kết quả nội dung thực hiện.

2

 

BM.Sinh thái NN

 

 

30

MT06007. Sinh thái nông nghiệp và bảo vệ môi trường (Agroecology and environmental protection).

Khái niệm chung về sinh thái học ứng dụng; Ứng dụng sinh thái học trong phát triển nông nghiệp bền vững; Quản lý, khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên; Quản lý ô nhiễm, bảo vệ môi trường.

 

2

31

MT06009. Biến đổi khí hậu và Sử dụng đất (Climate change and Land Use).

Khái niệm về Biến đổi khí hậu, tác nhân và diễn biến của Biến đổi khí hậu, hậu quả do BĐKH gây nên. Công ước Quốc tế về BĐKH, Nghị định thư Kyoto và các kỳ họp của Liên hợp quốc về BĐKH. Các Văn bản pháp lý về BĐKH tại Việt Nam. Những biểu hiện của BĐKH qua các chỉ tiêu khí hậu Việt Nam và thiên tai trong 50 năm gần đây. Tác động của BĐKH đối với sử dụng đất và sản xuất nông, lâm nghiệp. Nghiên cứu giảm nhẹ và thích ứng với BĐKH trong sử dụng đất. Thực hiện cơ chế phát triển sạch (CDM), đơn vị giảm phát thải (CER) và dự án REDD+. Kiểm kê phát thải khí nhà kính của một số loại hình sử dụng đất tại Việt Nam. Các giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu (quy hoạch và sử dụng tài nguyên đất, bảo vệ rừng và các hệ sinh thái, canh tác ứng phó...).

 

2

32

MT06013. Quản lý Tài nguyên thiên nhiên (Natural Resources Management).

Các kiến thức chung về tài nguyên thiên nhiên, vấn đề khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên và ảnh hưởng của chúng tới môi trường. Chiến lược bảo vệ môi trường và phát triển bền vững (chiến lược toàn cầu và Việt Nam). Tài nguyên khí quyển; Khí hậu thế giới và Việt Nam; Biến đổi khí hậu, thiên tai khí tượng và môi trường; Phương pháp bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên khí quyển. Khái quát về tài nguyên đất trên thế giới và Việt Nam; Vấn đề thoái hoá và ô nhiễm đất. Phương pháp bảo vệ và sử dụng bền vững tài nguyên đất. Tài nguyên rừng; Thành phần rừng và mối quan hệ giữa chúng; Các đặc trưng và các quy luật vận động của rừng. Vấn đề sử dụng hợp lý, bảo vệ và phát triển rừng ở Việt nam. Tài nguyên nước và tài nguyên nước ngọt trên thế giới và Việt Nam; Vấn đề ô nhiễm nước mặt, nước ngầm. Phương pháp bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên nước. Tài nguyên khoáng sản và năng lượng, quản lý, khai thác và phát triển bền vững.

 

2

33

MT06020. Biến đổi khí hậu và Môi trường (Climate change and Environment):

Biến đổi khí hậu qua các thời đại, tác động của BĐKH đối với môi trường; Công ước Quốc tế và Nghị định thư Kyoto về BĐKH; Các Văn bản pháp lý về BĐKH tại Việt Nam; Kịch bản BĐKH; Biểu hiện của BĐKH qua các chỉ tiêu khí hậu Việt Nam; Phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính tại Việt Nam; Thực hiện cơ chế phát triển sạch, dự án CDM và REDD+; Giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu; Phương pháp nghiên cứu BĐKH. Thực hành: Đánh giá tác động và giải pháp thích ứng với BĐKH trên phần mềm máy tính.

2

34

MT07032. Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường nâng cao (AdvanceModelling for Environmental Studies)

Khái niệm chung về mô hình hóa; Các bước xây dựng mô hình. Thực hành: Mô hình ô nhiễm không khí; Mô hình cân bằng nhiệt toàn cầu và hiệu ứng nhà kính; Mô hình động thái về chất lượng nước kênh sông; Học viên tự phát triển mô hình theo các chủ đề lựa chọn.

 

3

35

MT07052. Ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong nghiên cứu môi trường (GIS and remote sensing applications for evironmental studies)

Giới thiệu tổng quan về GIS; Phân tích không gian; Các kỹ thuật cơ bản sử dụng trong phân tích không gian. Bài thực hành: Ứng dụng GIS tính xói mòn đất, Lựa chọn vị trí bãi chôn lấp rác thải bằng GIS, Ứng dụng GIS trong đánh giá rủi ro ngập lụt. Giới thiệu chung về viễn thám; Giải đoán ảnh số. Thực hành: giải đoán ảnh vệ tinh

 

2

36

MT07057. Sinh thái học ứng dụng (Applied Ecology).

Khái niệm chung về sinh thái học ứng dụng; Ứng dụng sinh thái học trong phát triển nông nghiệp bền vững; Quản lý, khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên; Quản lý ô nhiễm, bảo vệ môi trường;

 

3

37

MT07061. Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường (Modelling for Environmental Studies).

Khái niệm chung về mô hình hóa; Các bước xây dựng mô hình. Thực hành: Mô hình ô nhiễm không khí; Mô hình cân bằng nhiệt toàn cầu và hiệu ứng nhà kính; Mô hình động thái về chất lượng nước kênh sông; Học viên tự phát triển mô hình theo các chủ đề lựa chọn.

 

2

38

MT07066. Sinh thái học ứng dụng nâng cao (Applied ecology in Advance)

Khái niệm chung về sinh thái học ứng dụng; Ứng dụng sinh thái học trong phát triển nông nghiệp bền vững; Quản lý, khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên; Quản lý ô nhiễm, bảo vệ môi trường; Nhận biết và mô tả tại thực địa những vấn đề hiện nay trong phát triên nông nghiệp, khai thác tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường: Nguyên nhân và giải pháp. Thực hành: Phân tích các mô hình công nghệ sinh thái tại khu thí nghiệm Học viện; Khảo sát và đánh giá hệ hệ sinh thái vùng đồng bằng sông Hồng; Thiết kế hệ sinh thái nông nghiệp theo hướng phát triển bền vững trên cơ sở cộng đồng.

 

3

 

BM.Vi Sinh vật

 

 

39

MT06036. Cơ sở quá trình xử lý sinh học trong môi trường (Biological principles of environmental treatment).

Vi sinh vật và cơ chế VSV trong xử lý ô nhiễm. Thực vật và cơ chế thực vật trong xử lý ô nhiễm. Động vật và các sinh vật khác trong xử lý ô nhiễm. Cao phân tử sinh học trong xử lý ô nhiễm. Xử lý chất thải đi kèm tạo sản phẩm. Bài 1: Động học sinh trưởng của VSV. Bài 2: Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện nuôi cấy đến sinh trưởng và hoạt tính sinh học của VSV. Bài 3: Thử nghiệm vai trò, hiệu quả của sinh vật trong xử lý ô nhiễm nước thải. Bài 4: Kiểm tra phần thực hành.

 

2

40

MT07023. Công nghệ vi sinh vật trong cải tạo đất (Microbial technology for agricultural production and soil improvement).

Lịch sử và thành tựu của công nghệ vi sinh vật trong ngành nông nghiệp. Công nghệ vi sinh vật trong thế kỷ XXI. Cơ sở khoa học của công nghệ VSV. Những nguyên tắc cơ bản nuôi cấy VSV công nghiệp. Công nghệ VSV sản xuất chế phẩm cải tạo đất trồng trọt. Công nghệ VSV trong sản xuất phân bón làm dinh dưỡng cho cây trồng. Công nghệ VSV trong sản xuất thuốc bảo vệ thực vật sinh học. Công nghệ sinh học trong xử lý nước thải dùng làm nước tưới trong nông nghiệp

 

2

41

MT06025. Công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường (Biotechnology in Environmental protection)

Công nghệ sinh học trong sản xuất nông nghiệp và bảo vệ môi trường. Công nghệ sinh học xử lý phế thải. Công nghệ sinh học xử lý nước thải. Công nghệ sinh học xử lý ô nhiễm môi trường đất. Biến đổi khí hậu và công nghệ sinh học bảo vệ môi trường. Thực hành công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường (Thực hành về xử lý chất thải hữu cơ và tái chế thành sản phẩm hữu ích sử dụng trong sản xuất nông nghiệp; xử lý nước thải ô nhiễm đạt tiêu chuẩn thải ra môi trường. Thăm quan kiến tập môn học; Viết bài thu hoạch).

3

42

MT07055. Công nghệ vi sinh vật xử lý môi trường ( Micromology for environmental treatment).

Lịch sử phát triển và thành tựu của công nghệ sinh học xử lý môi trường. Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và các sinh quần trong tự nhiên. Công nghệ VSV để sản xuất các sản phẩm sử dụng trong nông nghiệp & bảo vệ môi trường. Công nghệ sinh học xử lý phế thải và tái chế phế thải thành sản phẩm hữu ích nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ phế thải. Công nghệ sinh học xử lý nước thải và tái chế nước thải, nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ phế thải. Công nghệ sinh học xử lý chất độc trong môi trường, giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ chất độc nguy hại

 

3

43

MT07070. Chế phẩm sinh học trong sản xuất nông nghiệp, bảo vệ môi trường

Lịch sử và thành tựu của công nghệ vi sinh vật trong ngành nông nghiệp; Cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật; Những nguyên tắc cơ bản nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp; Chế phẩm sinh học làm dinh dưỡng cho cây trồng; Chế phẩm sinh học dùng trong bảo vệ thực vật; Chế phẩm sinh học dùng để xử lý ô nhiễm môi trường đất; Seminar; Thực tập dã ngoại.

 

2

44

MT07074. Đồ án xử lý ô nhiễm môi trường bằng công nghệ sinh học (Project on treatment of environmental pollution by biotechnology).

Nền tảng khoa học, một số thành tựu điển hình của công nghệ sinh học trong xử lý ô nhiễm môi trường; Phương pháp thiết kế đồ án xử lý ô nhiễm môi trường bằng CNSH; Kỹ thuật phối hợp các biện pháp khác khi xử lý ô nhiễm môi trường bằng CNSH; Kỹ thuật đánh giá và lựa chọn các nguyên vật liệu sử dụng trong quy trình của đồ án; Kỹ thuật thực hành xử lý ô nhiễm môi trường bằng CNSH

 

2


Khoa Môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

ĐT: 84 24 6 2617694 - Fax: 84 24 6 261 8491

Web : http://www.kmt.vnua.edu.vn 

Email: moitruong@vnua.edu.vn  | Liên hệ


Facebook