Enter Title

BỘ MÔN VI SINH VẬT 

Địa chỉ liên hệ: Tầng 3, nhà thực hành Khoa Môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Email: vsv.mt.vnua@gmail.com

 

Giới thiệu bộ môn

Bộ môn Vi sinh vật khoa Môi trường tiền thân là Tổ Vi sinh vật của bộ môn Sinh lý thực vật thuộc khoa Trồng trọt, Trường Đại học Nông nghiệp 1 (12/10/1956). Đến 19/11/1976, tổ Vi sinh vật được nâng cấp thành bộ môn Vi sinh vật thuộc khoa Quản lý ruộng đất. Năm 1984, bộ môn Vi sinh vật sát nhập với 2 bộ môn Nông hóa - thổ nhưỡng và bộ môn Phân tích đất thành bộ môn Thổ nhưỡng - Nông hóa - Vi sinh vật thuộc khoa Quản lý ruộng đất (đổi tên thành khoa Đất và Môi trường trường năm 2002) thuộc Trường Đại học Nông nghiệp 1. Năm 2007, theo Quyết định số: 1352/QĐ-NN1, ngày 04/10/2007 của Hiệu Trưởng Trường Đại học Nông nghiệp 1, bộ môn Vi sinh vật được tách ra thành một bộ môn độc lập thuộc khoa Tài nguyên & Môi trường. Đến tháng 11/2013, bộ môn Vi sinh vật trực thuộc Khoa Môi trường sau khi Khoa được thành lập theo quyết định của Hiệu trưởng trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, nay là Học viện Nông nghiệp Việt Nam.

Cơ cấu tổ chức

Bộ môn có 9 cán bộ hiện đang công tác tại bộ môn, trong đó có 01 Nhà giáo ưu tú-Phó giáo sư- Tiến sỹ, 04 Tiến sỹ và 04 Thạc sỹ.

TS. ĐINH HỒNG DUYÊN

Giảng viên, Trưởng bộ môn, Bí thư chi bộ sinh viên Khoa Môi trường

 

Học vị:

Tiến sĩ chuyên ngành Sinh học/Vi sinh vật, Trường đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc Gia Hà Nội

 

Lĩnh vực nghiên cứu:

Ứng dụng công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp và xử lý môi trường

 

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Công nghệ VSV trong SXNN

- Sinh học đất

- Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Sau đại học:

- Công nghệ VSV xử lý môi trường

- Chế phẩm sinh học trong nông nghệp và BVMT

 

Liên hệ:

Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

Email: dhduyen@vnua.edu.vn

 

 

TS. VŨ THỊ HOÀN

Giảng viên, Phó trưởng bộ môn

 

 

 

Học vị:

Tiến sĩ chuyên ngành Hóa sinh ứng dụng, Trường đại học Tokyo, Nhật Bản

 

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý môi trường

 

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Công nghệ VSV trong SXNN

- Sinh học đất

- Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Sau đại học:

- Chế phẩm sinh học trong nông nghệp và BVMT

 

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: vthoan@vnua.edu.vn

 

 

PGS. TS. NGUYỄN XUÂN THÀNH

Giảng viên cao cấp, Nhà giáo ưu tú

 

Học vị:

Tiến sĩ chuyên ngành Thổ nhưỡng-Nông hóa, Trường đại học Nông nghiệp 1

 

Lĩnh vực nghiên cứu:

Thổ nhưỡng – Nông hóa, Quản lý đất đai, Khoa học đất, Sinh học vi sinh

 

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Công nghệ VSV trong SXNN

- Sinh học đất

- Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Sau đại học:

- Công nghệ vi sinh vật trong cải tạo đất

- Công nghệ vi sinh vật trong xử lý môi trường

- Công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường

- Chế phẩm sinh học trong sản xuất nông nghiệp, bảo vệ môi trường

- Cơ sở quá trình xử lý sinh học môi trường

- Đồ án xử lý ô nhiễm MT bằng CNSH

 

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: nxthanh@vnua.edu.vn

 

 

PGS.TS. NGUYỄN THỊ MINH

Giảng viên, PGĐ Trung tâm ươm tạo công nghệ Nông Nghiệp

 

Học vị:

Tiến sĩ chuyên ngành Sinh học môi trường/Vi sinh vật môi trường

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu và ứng dụng VSV môi trường, CNVSV và CNSH trong SXNN và bảo vệ môi trường, xử lý ô nhiễm môi trường, sản xuất chế phẩm sinh học, ứng phó với sự biến đổi khí hậu. Khoa học đất và dinh dưỡng cây trồng

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Công nghệ VSV trong SXNN

- Sinh học đất

- Công nghệ sinh học xử lý môi trường

- Thực hành sinh học đất

- Thực tập vi sinh vật chuyên ngành

Sau đại học:

- Chế phẩm sinh học trong nông nghệp và BVMT

- Công nghệ Vi sinh vật xử lý môi trường

- Đồ án xử lý ô nhiễm môi trường bằng công nghệ sinh

- Công nghệ Vi sinh vật trong cải tạo đất

Liên hệ:

-Văn phòng bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

-Email: nguyenminh@vnua.edu.vn hoặc nguyenminhvn@hotmail.com

 

 

TS. NGUYỄN THẾ BÌNH

Giảng viên, Phó Giám Đốc Trung tâm Kỹ thuật TN đất và Môi trường

Học vị:

Tiến sĩ chuyên ngành Khoa học cây trồng

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý môi trường

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Công nghệ VSV trong SXNN

- Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Sau đại học:

- Chế phẩm sinh học trong nông nghệp và BVMT

- Công nghệ Vi sinh vật xử lý môi trường

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: ntbinh@vnua.edu.vn

 

 

ThS. VŨ THỊ XUÂN HƯƠNG

Kỹ sư thực hành

Học vị:

Thạc sỹ chuyên ngành Khoa học đất

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý môi trường và cải tạo đất

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Thực hành vi sinh vật đại cương

- Thực hành công nghệ VSV trong SXNN

- Thực hành công nghệ sinh học xử lý môi trường

- Thực hành sinh học đất

- Thực hành vi sinh vật chuyên ngành

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: vtxhuong@vnua.edu.vn

 

 

ThS. NGUYỄN TÚ ĐIỆP

Giảng viên

Học vị:

Thạc sỹ chuyên ngành Khoa học đất

 

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý môi trường và cải tạo đất

 

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Sinh học đất

- Thực hành sinh học đất

- Thực hành Công nghệ sinh học xử lý môi trường

 

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: ntdiep@hua.edu.vn

 

 

 

TS. NGUYỄN XUÂN HÒA

Giảng viên

 

Học vị:

Tiến sĩ chuyên ngành Công nghệ sinh học Môi Trường, Trường đại học Ryukyus – Nhật Bản

 

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý môi trường và cải tạo đất

 

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Công nghệ sinh học xử lý môi trường

- Thực tập vi sinh vật chuyên ngành

- Thực hành Công nghệ sinh học xử lý môi trường

 

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: nxhoa@vnua.edu.vn  -   nxhoa.hua@gmail.com

 

 

 

ThS. NGUYỄN THỊ KHÁNH HUYỀN

Giảng viên

 

 

Học vị:

Thạc sỹ chuyên ngành Khoa học Môi trường, Trường đại học Wageningen-Hà Lan

Lĩnh vực nghiên cứu:

Nghiên cứu ứng dụng vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp và xử lý môi trường, phân tích hệ thống môi trường

Các môn học đảm nhiệm:

Đại học:

- Vi sinh vật đại cương

- Thực tập vi sinh vật chuyên ngành

- Thực hành Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Liên hệ:

- Văn phòng Bộ môn Vi sinh vật, tầng 3 Nhà thực hành Khoa Môi trường

- Email: ntkhuyen@vnua.edu.vn

Đào tạo

Bộ môn VSV hiện đang phụ trách giảng dạy các 03 môn học cho hệ Cao đẳng, 07 môn học cho hệ Đại học và 06 môn học cho hệ Sau Đại học. Không chỉ phụ trách giảng dạy cho các chuyên ngành thuộc khoa Môi trường, bộ môn VSV còn phụ trách giảng dạy cho một số ngành khối sinh học trong Học viện như một số chuyên ngành thuộc khoa Quản lý đất đai, Nông học, Công nghệ sinh học, Bảo quản chế biến và Sư phạm Nông nghiệp. Hàng năm, bộ môn dạy cho 35- 40 lớp đại học và 4-6 lớp sau đại học, hướng dẫn thực tập cho hơn 60 nhóm sinh viên. Đã hướng dẫn sinh viên khóa luận tốt nghiệp, gần 100 sinh viên, luận văn tốt nghiệp cho hơn 20 học viên cao học, và hướng dẫn 3 tiến sĩ/năm.

STT

MÃ VÀ TÊN HỌC PHẦN

TÓM TẮT NỘI DUNG

SỐ TC

1

MT02032. Sinh học đất.

Học phần cung cấp kiến thức về các nhóm sinh vật chính thường gặp trong đất (vi sinh vật đất, nguyên sinh động vật đất, động vật đất); Enzym trong đất (Enzym từ sinh vật đất, Enzym từ cây trồng); Sinh vật đất trong quá trình hình thành mùn và chuyển hoá các hợp chất trong đất; Động thái và sự phân bố của sinh vật đất trong một số nhóm đất chính ở Việt Nam và ảnh hưởng của các biện pháp canh tác đến sinh vật đất.

 

2

2

MT02033. Vi sinh vật đại cương (Basic Microbiology).

Khái niệm cơ bản về vi sinh vật; Tìm hiểu về hình thái, đặc tính sinh hóa, sinh lý, di truyền, cơ chế hoạt động của các nhóm vi sinh vật (virus, vi khuẩn, xạ khuẩn, vi nấm, vi tảo); Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và môi trường tự nhiên; Ý nghĩa, vai trò của VSV trong hoạt động sống của con người và trong sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp; Cấu tạo, phương pháp sử dụng kính hiển vi và những trang thiết bị chủ yếu khác trong phòng thí nghiệm VSV; Quan sát, phân biệt hình thái VSV, Phương pháp nhuộm tế bào vi sinh vật.

 

2

3

MT02049. Thc hành vi sinh vt chuyên ngành (Practice of specialized microbiology).

Nhm b sung kiến thc thc tế v vi sinh vt cho sinh viên, tăng cường k năng chuyên sâu v thc hành nghiên cu vi sinh vt; Giúp sinh viên hiểu, ng dng các nguyên lý cơ bn và thực hiện các thí nghiệm để xác định kh năng đồng hóa và lên men các ngun thc ăn Cacbon; Nitơ khác nhau; Phương pháp đánh giá hot tính đối kháng ca vi sinh vt và vi sinh vt phân gii lân.

1

4

MT03057.Thực hành công nghệ sinh học xử lý môi trường.

Mô tả vắn tắt nội dung: Giúp sinh viên ứng dụng kiến thức lý thuyết Công nghệ sinh học xử lý môi trường vào thực tiễn tại địa phương; chuẩn hóa các thao tác khi phân lập, tuyển chọn giống vi sinh vật để sản xuất chế phẩm sinh học xử lý môi trường, phương pháp đánh giá một số đặc tính sinh học chủ yếu, quy trình sản xuất và cách đánh giá hiệu quả của chế phẩm sinh học xử lý môi trường.

 

2

5

MT03058. Công nghệ sinh học xử lý môi trường

Mô tả vắn tắt nội dung:Lịch sử phát triển và thành tựu của công nghệ sinh học xử lý môi trường; Biến đổi khí hậu và chất lượng môi trường; Công nghệ sinh học xử lý phế thải rắn giảm thiểu ô nhiễm môi trường; Công nghệ sinh học xử lý nước thải; Công nghệ sinh học xử lý chất độc trong môi trường đất

 

2

6

MT03060. Công nghệ vi sinh vật trong sản xuất nông nghiệp

Nguồn gốc lịch sử và triển vọng của công nghệ VSV trong nông nghiệp; Cơ sở hoá sinh và di truyền của công nghệ VSV; Những nguyên tắc cơ bản nuôi cấy VSV theo phương pháp công nghiệp; Các dạng chế phẩm vi sinh vật, ưu nhược điểm của từng loại chế phẩm; Chế phẩm VSV dùng làm phân bón và cải tạo đất; Chế phẩm VSV dùng trong bảo vệ thực vật; Chế phẩm VSV dùng trong nuôi trồng thủy sản; Phân lập VSV để làm giống sản xuất sản phẩm từ VSV; Quy trình sản xuất sản phẩm từ VSV làm phân bón cho cây trồng; Đánh giá chất lượng sản phẩm từ VSV.

 

2

7

MT06025. Công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường (Biotechnology in Environmental protection)

Công nghệ sinh học trong sản xuất nông nghiệp và bảo vệ môi trường. Công nghệ sinh học xử lý phế thải. Công nghệ sinh học xử lý nước thải. Công nghệ sinh học xử lý ô nhiễm môi trường đất. Biến đổi khí hậu và công nghệ sinh học bảo vệ môi trường. Thực hành công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường (Thực hành về xử lý chất thải hữu cơ và tái chế thành sản phẩm hữu ích sử dụng trong sản xuất nông nghiệp; xử lý nước thải ô nhiễm đạt tiêu chuẩn thải ra môi trường. Thăm quan kiến tập môn học; Viết bài thu hoạch).

3

8

MT06036. Cơ sở quá trình xử lý sinh học trong môi trường (Biological principles of environmental treatment).

Vi sinh vật và cơ chế VSV trong xử lý ô nhiễm. Thực vật và cơ chế thực vật trong xử lý ô nhiễm. Động vật và các sinh vật khác trong xử lý ô nhiễm. Cao phân tử sinh học trong xử lý ô nhiễm. Xử lý chất thải đi kèm tạo sản phẩm. Bài 1: Động học sinh trưởng của VSV. Bài 2: Nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện nuôi cấy đến sinh trưởng và hoạt tính sinh học của VSV. Bài 3: Thử nghiệm vai trò, hiệu quả của sinh vật trong xử lý ô nhiễm nước thải. Bài 4: Kiểm tra phần thực hành.

 

2

9

MT07023. Công nghệ vi sinh vật trong cải tạo đất (Microbial technology for agricultural production and soil improvement).

Lịch sử và thành tựu của công nghệ vi sinh vật trong ngành nông nghiệp. Công nghệ vi sinh vật trong thế kỷ XXI. Cơ sở khoa học của công nghệ VSV. Những nguyên tắc cơ bản nuôi cấy VSV công nghiệp. Công nghệ VSV sản xuất chế phẩm cải tạo đất trồng trọt. Công nghệ VSV trong sản xuất phân bón làm dinh dưỡng cho cây trồng. Công nghệ VSV trong sản xuất thuốc bảo vệ thực vật sinh học. Công nghệ sinh học trong xử lý nước thải dùng làm nước tưới trong nông nghiệp

 

2

10

MT07055. Công nghệ vi sinh vật xử lý môi trường ( Micromology for environmental treatment).

Lịch sử phát triển và thành tựu của công nghệ sinh học xử lý môi trường. Mối quan hệ hữu cơ giữa VSV và các sinh quần trong tự nhiên. Công nghệ VSV để sản xuất các sản phẩm sử dụng trong nông nghiệp & bảo vệ môi trường. Công nghệ sinh học xử lý phế thải và tái chế phế thải thành sản phẩm hữu ích nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ phế thải. Công nghệ sinh học xử lý nước thải và tái chế nước thải, nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ phế thải. Công nghệ sinh học xử lý chất độc trong môi trường, giảm thiểu ô nhiễm môi trường từ chất độc nguy hại

 

3

11

MT07070. Chế phẩm sinh học trong sản xuất nông nghiệp, bảo vệ môi trường

Lịch sử và thành tựu của công nghệ vi sinh vật trong ngành nông nghiệp; Cơ sở khoa học của công nghệ vi sinh vật; Những nguyên tắc cơ bản nuôi cấy vi sinh vật công nghiệp; Chế phẩm sinh học làm dinh dưỡng cho cây trồng; Chế phẩm sinh học dùng trong bảo vệ thực vật; Chế phẩm sinh học dùng để xử lý ô nhiễm môi trường đất; Seminar; Thực tập dã ngoại.

 

2

12

MT07074. Đồ án xử lý ô nhiễm môi trường bằng công nghệ sinh học (Project on treatment of environmental pollution by biotechnology).

Nền tảng khoa học, một số thành tựu điển hình của công nghệ sinh học trong xử lý ô nhiễm môi trường; Phương pháp thiết kế đồ án xử lý ô nhiễm môi trường bằng CNSH; Kỹ thuật phối hợp các biện pháp khác khi xử lý ô nhiễm môi trường bằng CNSH; Kỹ thuật đánh giá và lựa chọn các nguyên vật liệu sử dụng trong quy trình của đồ án; Kỹ thuật thực hành xử lý ô nhiễm môi trường bằng CNSH

 

2


Định hướng nghiên cứu khoa học

Về nghiên cứu khoa học, Bộ môn tập trung vào 03 hướng nghiên cứu chính:

-         Nghiên cứu phân lập tuyển chọn chủng giống vi sinh vật mới để làm giống sản xuất các sản phẩm công nghệ mới, chất lượng cao, và được người sử dụng chấp nhận;

-         Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ mới nhằm tạo sản phẩm mang tính ứng dụng cao, cho hiệu quả kinh tế, an toàn môi trường và được thị trường chấp nhận;

-         Nghiên cứu xử lý ô nhiễm đất, cải tạo đất thoái hóa bằng biện pháp sinh học (vi sinh vật, hệ thống cây trồng và các biện pháp canh tác.

Thế mạnh của bộ môn là xây dựng các quy trình công nghệ, phân lập và tuyển chọn mới các chủng vi sinh vật có hoạt lực cao để sản xuất các loại chế phẩm vi sinh vật chất lượng, an toàn để đáp ứng cho phát triển nông nghiệp bền vững và bảo vệ môi trường như: chế phẩm sinh học xử lý chất thải rắn, nước thải, xử lý chất độc hại (kim loại nặng, dầu mỏ); phân đạm sinh học; chế phẩm vi sinh vật phân giải lân; phân vi sinh đa chức năng;....

Các sản phẩm tạo ra từ KHCN của bộ môn được ứng dụng trong lĩnh vực Tài nguyên & môi trường, Nông nghiệp & phát triển nông thôn. Nhất là các sản phẩm có tính ứng dụng cao, như: Chế phẩm vi sinh vật xử lý ô nhiễm môi trường (xử lý bể phốt, nước thải, phế thải sinh hoạt, chăn nuôi, công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm);  Phân bón vi sinh vật làm dinh dưỡng cây trồng, cải tạo đất; Chế phẩm vi sinh vật xử lý ô nhiễm đất nước trong sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản; Thuốc bảo vệ thực vật sinh học; Các sản phẩm được tạo ra từ vi sinh vật như chất kích thích sinh trường thực vật, các enzym quý hiếm sản xuất thực phẩm chức năng, men hoạt hóa thức ăn chăn nuôi, các vi sinh vật đối kháng trong trồng trọt và chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LỰC PHỤC VỤ

Số TT

Mã số tài sản

Tên tài sản

ĐVT

Số lượng

Nước SX

Thông số kỹ thuật

Tính năng, mục đích sử dụng

1

61.06.530.20

Tủ lạnh

Cái

01

Nhật

 

Bảo quản mẫu; môi trường và giữu giống VSV

2

61.06.528.24

Kính hiển vi 1 mắt

Cái

9

Nhật

Model YS100
220/230/240V
0.3A
50-60Hz

Quan sát hình thái tế bào VSV

3

61.06.528.25

Kính hiển vi 2 mắt

Cái

6

Nhật

 

Quan sát hình thái tế bào VSV

4

61.06.528.27

Máy đếm khuẩn lạc

Cái

01

Mỹ

 

Xác định mật độ VSV trên MT bán rắn

5

61.06.528.31

Tủ cấy vô trùng

Cái

01

Việt Nam

 

Không gian làm các TN và cấy VSV

6

61.06.530.33

Tủ lạnh

Cái

01

Hàn Quốc

 

Bảo quản mẫu; môi trường và giữu giống VSV

7

61.06.530.34

Tủ lạnh sâu

Cái

01

Nhật

 

Bảo quản mẫu; môi trường và giữu giống VSV

8

61.06.530.35

Tủ sấy

Cái

01

Đức

 

Khử trùng dụng cụ, sấy mẫu…

9

61.06.528.43

Kính hiển vi 2 mắt

Cái

01

Đức

 

Quan sát hình thái tế bào VSV

10

61.06.528.45

Nồi hấp

Cái

01

Nhật

Model KT-30L
AC220V; 50/60Hz; 1 phase
Max. working pressure 0.18 MPa
Chamber volume 0.049 m3

Khử trùng dụng cụ, môi trường; nước

11

61.06.528.47

Tủ cấy vô trùng

Cái

01

Singapore

Auto still
WG203
AC 100V50/60Hz
15A

Không gian làm các TN và cấy VSV

12

61.06.528.54

Tủ định ôn

Cái

01

Đức

 

Nuôi VSV

13

61.06.528.55

Nồi hấp

Cái

1

Nhật

Model ES-315
AC 220v; 50/60Hz, 1 phase
Max. working pressure 218 kPa
Chamber volume 0.053 m3

Khử trùng dụng cụ, môi trường; nước

14

61.06.528.61

Bể điều nhiệt

Cái

1

Hàn Quốc

Nhiệt độ cài đặt: Từ nhiệt độ môi trường +5°C- 100°C; Lưu lượng bơm: 14 lít/ phút; Độ phân giải nhiệt độ: ± 0.1°C; Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 0.2 °C; Cảm biến nhiệt độ:PT 100; Kích thước trong bể (WxDxH): 500×295×150mm; Kích thước ngoài (WxDxH): 536×335×400mm; Công suất: 2kW; Nguồn: 220V, 50Hz

Bảo quản môi trường ở nhiệt độ ổn đinh trong quá trình phân tích; định lượng một số chỉ tiêu VSV như Coliform; E. Coly; Salmonella…

15

61.06.528.62

Máy đo DO

Cái

1

Rumani

Chống thấm nước; O2: 0-45 mg/L; Độ oxi hóa: 0-300%; Nhiệt độ: 0-50 oC; Độ phân giải: 0.01 mg/L; 0.1 %O2; 0.1oC.; Độ chính xác: ± 1.5 % FS (O2) ; ± 0.5oC.; Môi trường làm việc: 0-50 oC ( 32 – 122oF ); RH max 100 %.; Cáp dài 4 m; Nguồn điện: sử dụng 4 pin 1.5 V, sử dụng 200 giờ liên tục, tắt máy sau 4 giờ không sử dụng; Kích thước: 196 x 80 x 60 mm (7.7 x 3.1 x 2.4")

Xác định sự thay đổi thông số DO của môi trường nước khi thử nghiệm hiệu quả xử lý nước thải bằng CNSH

16

61.06.528.63

Tủ lắc ổn nhiệt

Cái

1

Anh

Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường 5°C đến 60°C với độ biến thiên 0.1°C; Độ chính xác: 0.50C; Thang tốc độ: 30 – 300 rpm; Tải trọng tối đa: 10 kg

Nuôi, nhân giống VSV trong môi trường dịch thể trong điều kiện nhiệt độ ổn định.

17

61.06.528.64

Cân phân tích

Cái

1

TQ

Năng lực trọng lượng: 220g; Sai số: 0.001 g; Độ tuyến tính: ± 0.002g; Thời gian ổn định (khi thiết lập để FAST): 1 giây; Độ nhạy (10 ° C đến 30 ° C): ± 2 ppm / ° C; Nhiệt độ hoạt động: 5 ° C đến 40 ° C (41 ° F đến 104 ° F), 85% RH hoặc ít hơn (không ngưng tụ); Cân chảo (đường kính): 130mm; Công suất tiêu thụ: 11VA; Kích thước ngoài: 193 (W) X 262,5 (D) X 85.5 (H) mm; Trọng lượng tịnh: 3,0 kg

Cân hoá chất để pha các thuốc nhuộm và dung dịch hoá chất ở các loại nồng độ khác nhau

18

61.06.528.65

Máy khuấy từ gia nhiệt

Cái

1

Pháp

Điều khiển : Thermostatic (Nhiệt tĩnh); Vật liệu bề mặt gia nhiệt: Al-Si Alloy; Kích thước bề mặt gia nhiệt: 180 x 180 (mm); Công suất gia nhiệt (Heat power): 480W; Bề mặt gia nhiệt lên đến 370 ˚C; Tốc độ khuấy: 100 - 1500 vòng/phút; "Dung tích khuấy lớn nhất (Max. stirring capacity): 10 L"; Kích thước(w x d x h): 217 x 352 x 100 mm; Khối lượng: 4.6kg

Pha hoá chất

19

61.06.528.66

Máy quang phổ định lượng VK

Cái

1

Đức

Bước sóng 600nm; Độ rộng bandwidth: 40nm; Dải mật độ quang học: - 0.3A to 1.99A; Độ chính xác: < ±0.05A at 1A sử dụng bộ lọc Neutral Density; Độ lặp lại: ±0.02A tại 1A

Định lượng vi khuẩn

20

61.06.528.67

Kính hiển vi

Cái

1

TQ

 

Quan sát hình thái tế bào VSV

21

61.06.582.69

Máy lọc nước siêu sạch

cái

1

Nhật bản

Điện trở suất: 18.2 MΩ • cm ở 25 ° C; Tốc độ dòng tức thì (với các ứng dụng Pak bộ lọc cuối cùng):> 0,5 l / phút; TOC: <5 ppb; Các hạt (kích thước> 0,22 mm) sau lọc: <1 hạt / ml; Vi khuẩn sau lọc: <0.1 cfu / ml; Nội độc tố sau lọc: <0.001 EU / ml; Rnases sau lọc: <0,01 ng / ml; Dnases sau lọc <4 pg / ml; Kích thước (H x W x D): 51 x 29 x 36 cm

Tạo nước cất, nước sạch pha hoá chất, môi trường trong nghiên cứu VSV

22

61.06.528.70

Cân kỹ Thuật

cái

1

Trung Quốc

Khả năng cân tối đa: 210g; Độ chính xác: 10-4g (d=e=0.1mg) (d độ lặp lại, e độ chính xác); Độ lặp lại: 0.0001g ; Độ tuyến tính: ± 0.0002g; Đơn vị cân: gram, kg, milli-gram, ounce, ounce troy, carat, penni, Lạng Hong Kong, Lạng Singapore, Lạng Đài loan

Cân hoá chất, mẫu…

23

61.06.530.71

Tủ lạnh

Cái

01

Việt nam

 

Bảo quản mẫu; môi trường và giữu giống VSV

 



Khoa Môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

ĐT: 84 24 6 2617694 - Fax: 84 24 6 261 8491

Web : http://www.kmt.vnua.edu.vn 

Email: moitruong@vnua.edu.vn  | Liên hệ


Facebook