Enter Title

                                                              Bộ môn Sinh thái Nông nghiệp

Lịch sử phát triển của bộ môn

 Bộ môn được thành lập ngay từ những năm đầu của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội (1956) với tiền thân là Bộ môn 

“Canh tác – Khí tượng” thuộc khoa Trồng trọt. Sau giải phóng miền Nam, nhiệm kỳ 1976 – 1981 Bộ môn đổi tên thành

 “Khí tượng nông nghiệp”. Trong thời kỳ đổi mới, do nhu cầu mở rộng phạm vi đào tạo, nhiệm kỳ 1991 – 1996 Bộ môn 

mang tên “Khí tượng – Sinh thái” thuộc Khoa Nông học. Từ nhiệm kỳ 1996 – 2000, Bộ môn đổi tên thành 

“Sinh thái – Môi trường”. Với sự phát triển không ngừng của Nhà trường, năm 2003 Bộ môn chuyển sang Khoa Đất 

và Môi trường để xây dựng thêm ngành Khoa học môi trường. Bộ môn mang tên “Sinh thái nông nghiệp” thuộc 

Khoa Tài nguyên và Môi trường từ năm 2008. Đến tháng 10 năm 2013, Khoa Môi trường được thành lập, Bộ môn Sinh 

thái nông nghiệp trở thành một trong 5 bộ môn thuộc Khoa Môi trường.

Đội ngũ cán bộ

Đội ngũ cán bộ hiện đang công tác tại bộ môn gồm một Giáo sư - Nhà giáo nhân dân, hai Phó giáo sư GS, sáu tiến sĩ và 

bẩy thạc sỹ. Hầu hết các giảng viên đều được đi đào tạo sau đại học ở nước ngoài (Hà Lan, Mỹ, Úc và Nhật Bản). Hiện 

có bốn thạc sĩ đang làm nghiên cứu sinh ở nước ngoài (Úc và Nhật Bản). Kích vào link theo tên bên dưới để biết thêm

 chi tiết về quá trình đào tạo và nghiên cứu của từng giảng viên.

 

TS. Nguyễn Thị Bích Yên

Giảng viên, Trưởng Bộ môn

Khí tượng, biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

 

TS. Nông Hữu Dương

Giảng viên

GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

TS. Phan Thị Thúy

Giảng viên, Phó trưởng Bộ môn

Sinh thái nhân văn và quản lý tài nguyên rừng

 

ThS. Trần Nguyên Bằng

Giảng viên

GIS trong quản lý tài nguyên và môi trường

 

 

GS.TS. Trần Đức Viên

Nhà giáo nhân dân, Chủ tịch Hội đồng Học Viện

Sinh thái nông nghiệp và Sinh thái nhân văn

 

 

ThS. Trân Thanh Vân

Giảng viên

Khí tượng, biến đổi khí hậu và quản lý tài nguyên thiên nhiên

 

 

PGS.TS. Đoàn Văn Điếm

Giảng viên

Khí tượng NN, BĐKH và tài nguyên thiên nhiên

 

ThS. Dương Thị Huyền

Giảng viên

Sinh thái và phát triển bền vững

 

 

 

PGS.TS. Ngô Thế Ân

Giảng viên, Trưởng Khoa Môi trường

Sinh thái NN, Mô hình hoá trong quản lý TN&MT

 

ThS. Nguyễn Thu Thùy

Giảng viên

Lâm nghiệp và đa dạng sinh học

 

 

 

 

TS. Nguyễn Đình Thi

Giảng viên, Phó trưởng Ban Thanh Tra

Sinh thái nông nghiệp và đa dạng sinh học

 

 

ThS. Phan Thị Hải Luyến

Giảng viên

Khí tượng nông nghiệp, Tài nguyên thiên nhiên

 

 

 

TS. Phạm Văn Hội

Giảng viên, Giám Đốc Trung tâm Sinh thái Nông nghiệp

Sinh thái NN, Sinh thái nhân văn, Xã hội học

 

ThS. Nguyễn Tuyết Lan

Giảng viên

Sinh thái môi trường, GIS và viễn thám

 

 

TS. Nguyễn Thị Thu Hà

Giảng viên, Phó Giám Đốc Trung tâm Sinh thái Nông nghiệp

Viễn thám trong quản lý tài nguyên và môi trường

 

ThS. Nguyễn Xuân Xanh

Kỹ thuật viên

 

 

 

Đào tạo

Danh mục các học phần Bộ môn đảm nhiệm

 

STT

MÃ VÀ TÊN HỌC PHẦN

TÓM TẮT NỘI DUNG

SỐ TC

1

MT01006. Khí tượng nông nghiệp (Agro – Meteorology).

Kiến thức cơ bản về chế độ bức xạ mặt trời; khí quyển; chế độ nhiệt của đất và không khí; chế độ mưa, bốc hơi và độ ẩm không khí; chế độ gió và thiên tai; Ảnh hưởng của các yếu tố khí tượng và thời tiết đối với cây trồng (cây dược liệu và cây khác); Phương pháp khảo sát, phân tích và đánh giá các yếu tố khí tượng đối với cây trồng.

 

2

2

MT01007. Lâm Nghiệp cơ bản (Basic Forestry).

Nội dung môn học chia thành 3 phần chính: Phần 1 giới thiệu những khái niệm cơ bản về rừng, quá trình tái sinh rừng, sinh trưởng và phát triển của rừng, diễn thế rừng. Phần 2 giới thiệu mối quan hệ giữa rừng và hoàn cảnh sinh thái, các hệ thống rừng phòng hộ. Phần 3 giới thiệu các biện pháp kỹ thuật trong tạo rừng, chăm sóc nuôi dưỡng rừng và sử dụng bền vững tài nguyên rừng.

 

2

3

MT01008. Sinh thái môi trường (Environmental Ecology).

Khái niệm chung về sinh thái học, tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường ở mức cá thể; quần thể và quần xã. (2) Quần thể sinh vật: khái niệm, các đặc trưng và động thái; (3) Quần xã sinh vật: khái niệm, thành phần, các đặc trưng và động thái; (4) Hệ sinh thái: Thành phần, cấu trúc và động thái của hệ sinh thái; Các hệ sinh thái chính; (5) Mối quan hệ giữa tài nguyên thiên nhiên, môi trường và phát triển.

 

2

4

MT01009. Sinh thái nhân văn (Human Ecology).

Các quan điểm tiếp cận trong sinh thái nhân văn; Thành phần, cấu trúc, các đặc điểm và hoạt động của hệ sinh thái tự nhiên; Vị trí của loài người trong sinh giới và thành phần cơ bản, cấu trúc và các đặc điểm của hệ xã hội; Mối quan hệ giữa hệ tự nhiên và hệ xã hội, mô hình tự nhiên – xã hội; Mối quan hệ nhu cầu của con người và khả năng tạo ra các lợi ích sinh thái của hệ tự nhiên; Tương tác bền vững và không bền vững giữa con người và tự nhiên; Ứng dụng các nguyên lý sinh thái vào quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường ở Việt Nam

2

5

MT01010. Sinh thái nông nghiệp (Agroecology).

Môn học sẽ giới thiệu chung cơ sở lý luận về Sinh thái học nông nghiệp, hệ sinh thái nông nghiệp, các mô hình nông nghiệp sinh thái, thiết kế hệ sinh thái nông nghiệp theo hướng bền vững bảo vệ môi trường và cuối cùng là quản lý sinh thái sâu bệnh hại, cỏ dại và đất nông nghiệp nghiệp.

 

2

6

MT01011. Đa dạng sinh học (Biodiversity)

Khái niệm và đo lượng đa dạng sinh học; Sự phân bố và giá trị của đa dạng sinh học; Sự suy thoái đa dạng sinh học; Bảo tồn đa dạng sinh học; Đa dạng sinh học ở Việt Nam.

 

2

7

MT01016. Sinh thái đại cương (Basic Ecology).

Khái niệm chung về sinh thái học, mối tác động qua lại giữa sinh vật với môi trường ở mức cá thể; quần thể và quần xã. Quần thể sinh vật: khái niệm, các đặc trưng và động thái; Quần xã sinh vật: khái niệm, thành phần, các đặc trưng và động thái; Hệ sinh thái: Thành phần, cấu trúc và động thái của hệ sinh thái; Các hệ sinh thái chính; mối quan hệ giữa tài nguyên thiên nhiên, môi trường và phát triển.

2

8

MT02006. Hệ thống thông tin Môi trường.

Môn học sẽ giới thiệu chung về Hệ thống thông tin và thông tin Môi trường; cơ sở khoa học, phương pháp xây dựng và phát triển các hệ thống thông tin môi trường. Các khái niệm cơ bản như thông tin môi trường, sự phân loại, tổ chức được phân tích từ khía cạnh lý luận và thực tiễn. Những ứng dụng hệ thống thông tin môi trường cụ thể tại Việt Nam.

 

2

9

MT02007. Tài nguyên rừng.

Cung cấp cho sinh viên các khái niệm, đặc điểm cũng như thực trạng tài nguyên rừng trên thế giới và Việt Nam; Các nguyên nhân gây suy thoái, tuyệt chủng của các loài động - thực vật rừng; Các phương thức quản lý tài nguyên rừng bền vững; các kiến thức, phương pháp và thái độ về tài nguyên rừng và quản lý tài nguyên rừng. Sinh viên có thể vận dụng những kiến thức này vào việc quản lý và phát triển nguồn tài nguyên rừng trong quản lý môi trường bền vững.

 

2

10

MT02017. Hệ thống thông tin địa lý trong nghiên cứu môi trường (GIS for Environmental Studies)

Học phần Hệ thống thông tin địa lý trong nghiên cứu môi trường cung cấp cho người học các kỹ năng phân tích, trình diễn các yếu tố môi trường theo không gian và thời gian. Học phần thiết lập cơ sở khoa học ban đầu cho người học các kiến thức và kỹ năng lưu giữ số liệu và thông tin môi trường theo không gian. Học viên thành thục kỹ năng phân tích chồng ghép đa chỉ tiêu trong quy hoạch sử dụng đất.

Học phần học trước: Hệ thống thông tin môi trường (MT02006)

 

2

11

MT02039. Khí tượng hải dương học (Ocean-Meteorology).

Kiến thức chung về khí quyển trái đất; Năng lượng bức xạ mặt trời; Chế độ nhiệt, ẩm của khí quyển; Áp suất khí quyển; Thời tiết và thiên tai khí tượng biển; Đại dương và tính chất của đại dương; Các dòng thủy nhiệt và hải lưu; Phương pháp khảo sát và đánh giá các yếu tố thời tiết, khí hậu. Học phần học trước: Vật lý.

 

2

12

MT02043. Khí tượng đại cương.

Khái niệm, phương pháp khảo sát và những biến đổi của bức xạ mặt trời, quang phổ, và quang chu kỳ. Cấu trúc và vai trò khí quyển. Thành phần không khí. Phương pháp khảo sát nhiệt độ đất và không khí, lượng mưa, lượng bốc hơi, độ ẩm không khí, áp suất khí quyển và gió. Khái niệm, diễn biến của thời tiết, khí hậu và thiên tai ở Việt Nam và tác động đến môi trường sống. Phương pháp đánh giá thời tiết, khí hậu. Phòng ngừa, giảm thiểu và thích ứng với thiên tai khí hậu trong quy hoạch tài nguyên môi trường.

 

2

13

MT03022. Biến đổi khí hậu.

Biến đổi khí hậu hiện nay đang được coi là vấn đề môi trường đặc biệt quan trọng mang tính toàn cầu của thế kỷ 21. Học phần này dẫn dắt sinh viên hành trình tìm hiểu câu chuyện về sự thay đổi khí hậu từ quá khứ tới hiện tại và tương lai. Học phần cũng sẽ cho sinh thấy được bức tranh chung về ảnh hưởng của biến đổi khí hậu và các vấn đề liên quan đến giảm thiểu và thích ứng với biến đổi khí hậu. Những chính sách về biến đổi khí hậu của sẽ được trao đổi trong học phần này.

 

2

14

MT03050. Nông Lâm kết hợp (Agroforestry).

Khái niệm cơ bản về nông lâm kết hợp, lợi ích của nông lâm kết hợp trong cuộc sống. Nguyên lý và kỹ thuật của nông lâm kết hợp. Phân loại hệ thống nông lâm kết hợp, sản xuất nông lâm kết hợp trên các vùng sinh thái ở Việt Nam. Đánh giá hiệu quả mô hình nông lâm kết hợp. Áp dụng và phát triển các kỹ thuật nông lâm kết hợp.

 

2

15

MT03051. Quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng

Tổng quát quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng, Quản lý tài nguyên nước trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên đất trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên rừng trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên sinh vật trên cơ sở cộng đồng; Quản lý tài nguyên khoáng sản trên cơ sở cộng đồng; Quản lý các loại tài nguyên khác trên cơ sở cộng đồng; Lập kế hoạch quản lý tài nguyên trên cơ sở cộng đồng

2

16

MT03061. Mô hình hóa trong quản lý môi trường (Modelling for Environmental management).

Giới thiệu chung về mô hình hóa môi trường, bao gồm những khái niệm cơ bản và mục đích, ý nghĩa của môn học; phương pháp xây dựng mô hình, kiểm chứng mô hình và ứng dụng mô hình; những mô hình áp dụng cho các đối tượng môi trường cụ thể: mô hình ô nhiễm không khí, mô hình ô nhiễm nước, mô hình biến động sử dụng đất.

 

2

17

MT03077. Phân tích không gian trong nghiên cứu môi trường.

Thống kê và phân tích không gian. Môn học khái quát hóa các phân tích không gian cho các tính chất môi trường thông qua các mô hình toán không gian. ng dng Phân tích không gian trong thiết kế -thu thập mu phân tích cho nghiên cứu môi trưng trên thế giới và ở Việt Nam.

 

2

18

MT06007. Sinh thái nông nghiệp và bảo vệ môi trường (Agroecology and environmental protection).

Khái niệm chung về sinh thái học ứng dụng; Ứng dụng sinh thái học trong phát triển nông nghiệp bền vững; Quản lý, khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên; Quản lý ô nhiễm, bảo vệ môi trường.

 

2

19

MT06009. Biến đổi khí hậu và Sử dụng đất (Climate change and Land Use).

Khái niệm về Biến đổi khí hậu, tác nhân và diễn biến của Biến đổi khí hậu, hậu quả do BĐKH gây nên. Công ước Quốc tế về BĐKH, Nghị định thư Kyoto và các kỳ họp của Liên hợp quốc về BĐKH. Các Văn bản pháp lý về BĐKH tại Việt Nam. Những biểu hiện của BĐKH qua các chỉ tiêu khí hậu Việt Nam và thiên tai trong 50 năm gần đây. Tác động của BĐKH đối với sử dụng đất và sản xuất nông, lâm nghiệp. Nghiên cứu giảm nhẹ và thích ứng với BĐKH trong sử dụng đất. Thực hiện cơ chế phát triển sạch (CDM), đơn vị giảm phát thải (CER) và dự án REDD+. Kiểm kê phát thải khí nhà kính của một số loại hình sử dụng đất tại Việt Nam. Các giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu (quy hoạch và sử dụng tài nguyên đất, bảo vệ rừng và các hệ sinh thái, canh tác ứng phó...).

 

2

20

MT06013. Quản lý Tài nguyên thiên nhiên (Natural Resources Management).

Các kiến thức chung về tài nguyên thiên nhiên, vấn đề khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên và ảnh hưởng của chúng tới môi trường. Chiến lược bảo vệ môi trường và phát triển bền vững (chiến lược toàn cầu và Việt Nam). Tài nguyên khí quyển; Khí hậu thế giới và Việt Nam; Biến đổi khí hậu, thiên tai khí tượng và môi trường; Phương pháp bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên khí quyển. Khái quát về tài nguyên đất trên thế giới và Việt Nam; Vấn đề thoái hoá và ô nhiễm đất. Phương pháp bảo vệ và sử dụng bền vững tài nguyên đất. Tài nguyên rừng; Thành phần rừng và mối quan hệ giữa chúng; Các đặc trưng và các quy luật vận động của rừng. Vấn đề sử dụng hợp lý, bảo vệ và phát triển rừng ở Việt nam. Tài nguyên nước và tài nguyên nước ngọt trên thế giới và Việt Nam; Vấn đề ô nhiễm nước mặt, nước ngầm. Phương pháp bảo vệ và sử dụng hợp lý tài nguyên nước. Tài nguyên khoáng sản và năng lượng, quản lý, khai thác và phát triển bền vững.

 

2

21

MT06020. Biến đổi khí hậu và Môi trường (Climate change and Environment):

Biến đổi khí hậu qua các thời đại, tác động của BĐKH đối với môi trường; Công ước Quốc tế và Nghị định thư Kyoto về BĐKH; Các Văn bản pháp lý về BĐKH tại Việt Nam; Kịch bản BĐKH; Biểu hiện của BĐKH qua các chỉ tiêu khí hậu Việt Nam; Phát thải khí nhà kính và kiểm kê khí nhà kính tại Việt Nam; Thực hiện cơ chế phát triển sạch, dự án CDM và REDD+; Giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu; Phương pháp nghiên cứu BĐKH. Thực hành: Đánh giá tác động và giải pháp thích ứng với BĐKH trên phần mềm máy tính.

2

22

MT07032. Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường nâng cao (AdvanceModelling for Environmental Studies)

Khái niệm chung về mô hình hóa; Các bước xây dựng mô hình. Thực hành: Mô hình ô nhiễm không khí; Mô hình cân bằng nhiệt toàn cầu và hiệu ứng nhà kính; Mô hình động thái về chất lượng nước kênh sông; Học viên tự phát triển mô hình theo các chủ đề lựa chọn.

 

3

23

MT07052. Ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong nghiên cứu môi trường (GIS and remote sensing applications for evironmental studies)

Giới thiệu tổng quan về GIS; Phân tích không gian; Các kỹ thuật cơ bản sử dụng trong phân tích không gian. Bài thực hành: Ứng dụng GIS tính xói mòn đất, Lựa chọn vị trí bãi chôn lấp rác thải bằng GIS, Ứng dụng GIS trong đánh giá rủi ro ngập lụt. Giới thiệu chung về viễn thám; Giải đoán ảnh số. Thực hành: giải đoán ảnh vệ tinh

 

2

24

MT07057. Sinh thái học ứng dụng (Applied Ecology).

Khái niệm chung về sinh thái học ứng dụng; Ứng dụng sinh thái học trong phát triển nông nghiệp bền vững; Quản lý, khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên; Quản lý ô nhiễm, bảo vệ môi trường;

 

3

25

MT07061. Mô hình hóa trong nghiên cứu môi trường (Modelling for Environmental Studies).

Khái niệm chung về mô hình hóa; Các bước xây dựng mô hình. Thực hành: Mô hình ô nhiễm không khí; Mô hình cân bằng nhiệt toàn cầu và hiệu ứng nhà kính; Mô hình động thái về chất lượng nước kênh sông; Học viên tự phát triển mô hình theo các chủ đề lựa chọn.

 

2

26

MT07066. Sinh thái học ứng dụng nâng cao (Applied ecology in Advance)

Khái niệm chung về sinh thái học ứng dụng; Ứng dụng sinh thái học trong phát triển nông nghiệp bền vững; Quản lý, khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên; Quản lý ô nhiễm, bảo vệ môi trường; Nhận biết và mô tả tại thực địa những vấn đề hiện nay trong phát triên nông nghiệp, khai thác tài nguyên thiên nhiên, ô nhiễm môi trường: Nguyên nhân và giải pháp. Thực hành: Phân tích các mô hình công nghệ sinh thái tại khu thí nghiệm Học viện; Khảo sát và đánh giá hệ hệ sinh thái vùng đồng bằng sông Hồng; Thiết kế hệ sinh thái nông nghiệp theo hướng phát triển bền vững trên cơ sở cộng đồng.

 

3

27

MTE01008. Environmental Ecology/ Introduction to Ecology

This course will provide general knowledge on the general concept of ecology including: (1) interactions between organisms and the environment at the individual level; Populations and interactions among organisms in the community; (2) Population: concepts, characteristics and dynamics; (3) Community: concepts, components, characteristics and dynamics; (4) Ecosystem: composition, structure and dynamics of the ecosystem; (5) Major ecosystems; (6) The relationship between natural resources, the environment and development.

 

2

28

MTE01009. Natural Resources and Environmental Science

This course will provide general knowledge on four main resources, which are (1) climate resource and principles for proper use and protection of climate resource; (2) land resource, land degradation and pollution, and strategies for its sustainable management; (3) water resource, issues related water degradation and pollution, strategies for its sustainable management; and (4) forest resource, forest degradation and issues related sustainable forest management in Vietnam.

2

29

MTE04001. Sinh thái hệ cây trồng

Lịch sử phát triển lĩnh vực sinh thái cây trồng và ứng dụng trong sản xuất nông nghiệp thâm canh bền vững; Các kiến thức về sinh thái cây trồng: gồm các quan hệ và tác động qua lại giữa các yếu tố của môi trường vô sinh & hữu sinh đến cây trồng mục tiêu; Các kiến thức về vai trò & kỹ năng quản lý đất, nước, và năng lượng - 3 yếu tố chính - chi phối sức sản xuất của hệ cây trồng mục tiêu những tư tưởng (và tranh cãi) học thuật về sinh thái cây trồng và xu thế & vai trò nông nghiệp trong tương lai. Các kiến thức này sẽ làm nền tảng cho người học hình thành/phát triển các ý tưởng thiết kế hệ thống cây trồng và các giải pháp nông học nhằm đạt được mục tiêu năng suất trong khi đáp ứng các yêu cầu quan trọng khác đặt ra cho nông nghiệp tương lai: tính bền vững của hệ sinh thái nông nghiệp & phúc lợi của người dân.

 

3

30

RQ01003. Khí tượng nông nghiệp (Agro - Meteorology).

Kiến thức cơ bản về chế độ bức xạ mặt trời; khí quyển; chế độ nhiệt của đất và không khí; chế độ mưa, bốc hơi và độ ẩm không khí; chế độ gió và thiên tai; Ảnh hưởng của các yếu tố khí tượng và thời tiết đối với cây trồng (cây rau, hoa, quả và cây khác); Khí hậu các vùng sản xuất RHQ chính ở Việt Nam; Phương pháp khảo sát, phân tích và đánh giá các yếu tố khí tượng đối với cây trồng

2

 

Giáo trình đã xuất bản

 

1.  PGS. TS. Đoàn Văn Điếm, TS. Nguyễn Thị Bích Yên, ThS. Trần Thanh Vân (2016). Khí tượng Đại cương.

 Nhà xuất bản Học viện NN Việt Nam

2.  TS. Ngô Thế Ân (chủ biên) (2015). Giáo trình Mô hình hóa trong quản lý môi trường. NXB Giáo dục Việt Nam.

3.  PGS.TS. Đoàn Văn Điếm (chủ biên) (2012). Tài nguyên thiên nhiên. Nhà xuất bản đại học Nông nghiệp.

4.GS.TS. Trần Đức Viên, TS Phan Thị Thúy (2012). Giáo trình sinh thái nhân văn. Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp.

5. TS. Ngô Thế Ân (chủ biên) (2011). Bài Giảng Địa lý Cảnh quan. Nhà xuất bản Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

6.PGS.TS. Đoàn Văn Điếm (chủ biên) (2010). Bài giảng Nông lâm kết hợp. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ

7. PGS.TS. Đoàn Văn Điếm chủ biên (2010). Bài giảng Lâm nghiệp đại cương. Nhà xuất bản Nông nghiệp

8. PGS.TS. Trần Đức Hạnh, PGS. TS Đoàn Văn Điếm, TS Nguyễn Văn Viết (1997). Lý thuyết về khai thác hợp lý tài nguyên khí hậu.

 Nhà xuất bản Nông nghiệp

9.TS. Phạm Văn Phê (chủ biên) (2006). Giáo trình Sinh thái Môi trường. Nhà xuất bản Nông nghiêp

10. PGS.TS. Đoàn Văn Điếm (chủ biên) (2005). Khí tượng Nông nghiệp. Nhà xuất bản Nông nghiệp

11. GS.TS. Trần Đức Viên chủ biên (1998). Sinh thái học Nông nghiệp. Nhà xuất bản Nông nghiệp.

12.TS. Phạm Văn Phê và TS. Nguyễn Thị Lan (1997). Sinh thái học nông nghiệp và bảo vệ môi trường (giáo trình cao học).

 Nhà xuất bản Nông nghiệp

13. GS.TS. Cao Liêm (chủ biên) (1990). Sinh thái học Nông nghiệp và bảo vệ Môi trường . Nhà xuất bản đại học và trung học chuyên nghiệp

Nghiên cứu khoa học

Một số hình ảnh hoạt động nghiên cứu

Một số dự án điển hình đã và đang thực hiện gần đây

Tên dự án

Thời gian thực hiện

Cấp QL/Đơn vị tài trợ

Đánh giá phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực nông lâm nghiệp và biện pháp giảm thiểu

2010-2011

UNDP & MARD

Phát triển cây nhiên liệu trên vùng đất suy thoái và ô nhiễm tại tỉnh Quảng Ninh

2010-2012

EU/Hà Lan

Tác động của việc giảm phát thải khí nhà kính gây ra do mất rừng, suy thoái rừng và tăng nguồn dự trữ (I-REDD+)

2011-2014

EU/Hà Lan

Sáng kiến nghiên cứu ở các điểm khác nhau nhằm giảm thiểu suy dinh dưỡng trên cơ sở các giải pháp nông nghiệp

2013-2016

IDRC, Canada

Hỗ trợ lồng ghép nội dung biến đổi khí hậu trong đào tạo ngành nông nghiệp ở các trường đại học

2011-2016

EU/Hà Lan

Xây dựng hệ thống bản đồ rừng và đồng bằng cho 2 tỉnh Thanh Hóa và Nghệ An

2014-2015

Winrock USAID

Nghiên cứu Giám sát, Đánh giá Dự án SRI-LMB ở hai tỉnh của Việt Nam: Hà Tĩnh và Bắc Giang

2014-2017

Thailand (FAO)

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đệm lót sinh hoc trong chăn nuôi lợn nông hộ

2014-2017

Đề tài độc lập cấp Nhà nước

Đánh giá tính dễ bị tổn thương về sinh kế do biến đổi khí hậu tại huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La

2017-2018

SGF-08, Đại sứ quán Úc

 Một số công trình xuất bản tiêu biểu gần đây

Tên công trình

Tác giả /Đồng tác giả

Năm công bố

Tên tạp chí

Preliminary Assessment of Rice Production in Coastal Part of Red River Delta Surrounding Xuan Thuy National Park, Vietnam, for Improving Resilience

 

Nguyễn Thị Bích Yên

2018

In the book: Resilient Asia

Springer Japan KK

https://link.springer.com/chapter/10.1007/978-4-431-56597-0_2

Does unplanned urbanization pose a disease risk in Asia? the case of avian influenza in Vietnam

Nông Hữu Dương

2017

AsiaPacific Issues: No 128

Mapping the Expansion of Boom Crops in Mainland Southeast Asia Using Dense Time Stacks of Landsat Data.

Nông Hữu Dương

2017

Remote Sensing 9(4): 320

Perceived Risk of Avian Influenza and Urbanization in Northern Vietnam

Trần Đức Viên

2017

EcoHealth

DOI: 10.1007/s10393-017-1213-5; 17/02/2017 International Association for Ecology and Health

Các tiêu chuẩn sản xuất rau an toàn tại Việt Nam

 

Nguyễn Đình Thi

2016

NXB Nông nghiệp

Sản xuất và tiêu thụ rau cho các thành phố lớn: Nghiên cứu điểm tại Hà Nội

 

Nguyễn Đình Thi

2016

NXB Nông nghiệp

Salinity intrusion and rice production in Red River Delta under changing climate conditions

Nguyễn Thị Bích Yên

2016

Paddy and Water Environment

Chapter 9–Home Gardens in the Composite Swiddening Farming System of the Da Bac Tay Ethnic Minority in Vietnam's Northern Mountain Region

Nông Hữu Dương

2016

ISBN: 978-0-12-805453-6. http://dx.doi.org/10.1016/B978-0-12-805453-6.00009-7

The process of developing a nutrition-sensitive agriculture intervention: a multi-site experience.

Phạm Văn Hội

2016

Food Security 8(6):1053–1068

Assessing the effectiveness of the payment for environmental services in the Ta Xua Special-Use Forest, Son La Province

Phan Thị Thúy

2016

Proceeding of NICHE-ACCCU fianl symposium “Education ans research in Southeast Asia for Climate change response”

Characterizing agro-forestry systems in Diem Hamlet, Chau Khe commune, Con Cuong district, Nghe An province

Ngô Thế Ân

2015

Tạp chí Khoa học và Phát triển

Mối liên hệ giữa sinh kế của người dân và nguồn carbon dự trữ trong thảm rừng

Ngô Thế Ân

2015

Tạp chí Khoa học và Phát triển

Built-up Area Change Analysis in Hanoi Using Support Vector Machine Classification of Landsat Multi-Temporal Image Stacks and Population Data.

Nông Hữu Dương

2015

Land. 2015; 4(4):1213-1231

Evidence for the Convergence Model: The Emergence of Highly Pathogenic Avian Influenza (H5N1) in Viet Nam.

Nông Hữu Dương

2015

Puplic Library of Science PloS one10, no. 9 (2015): e0138138.

Pesticide use in Vietnamese vegetable production: a 10 year study.

Phạm Vă Hội

2015

International Journal of Agricultural Sustainability 14(3): 325-338

Đánh giá hiệu quả của chính sách chi trả dịch vụ môi trường ở rừng đặc dụng Tà Xùa, tỉnh Sơn La

Phan Thị Thúy

2015

Proceeding của hội thảo khoa học nữ Học viện nông nghiệp Việt Nam 2015

Case study: Huong Khe district, Ha Tinh province, Viet Nam. Characterising agro-ecological zones with local knowledge.

Trần Nguyên Bằng

2015

Working Paper 201. Hanoi, Viet Nam. World Agroforestry Centre (ICRAF) - Vietnam. DOI: 10.5716/ WP15050.PDF

Characterizing Agro-Forestry systems in Diem hamlet, Chau Khe commune, Con Cuong district, Nghe An province

Trần Nguyên Bằng

2015

J. Sci. & Devel. 2015,
Vol. 13, No. 4: 586-597

Characterising agro-ecological zones with local knowledge

Ngô Thế Ân

2014

ICRAF (DOI: 10.5716/ WP15050)

Weed biodiversity and rice production during the irrigation rehabilitation process in Cambodia.

Nguyễn Thị Bích Yên

2014

Agriculture, ecosystems and environment

Mapping Urban Transitions Using Multi-Temporal Landsat and DMSP-OLS Night-Time Lights Imagery of the Red River Delta in Vietnam.

Nông Hữu Dương

2014

Land. 2014, 3, 148-166.

Classifying and mapping the urban transition in Vietnam

Trần Đức Viên

2014

Applied Geography

Role of Urbanization, land-use diversity, and livestock intensification in Zoonotic Emerging infectious diseases

Trần Đức Viên

2014

Environment, Population, and Health Series, No.6

Climate change adaptation in agricultural systems of Giao Thuy district: An analysis from GIS-based modeling and participatory approach.

Trần Nguyên Bằng

2014

Science and Technology
Journal of Agricultural and Rural Development. Ministry of Agriculture and Rural Development, Vietnam.

Community Monitoring of Carbon Stocks for REDD+: Does Accuracy and Cost Change over Time?

Trần Nguyên Bằng

2014

Forests (5): 1834-1854

Community monitoring for REDD+: international promises and field realities.

Ngô Thế Ân

2013

Ecology and Society

Water availability, management practices and grain yield for deepwater rice in Northwest Cambodia

Nguyễn Thị Bích Yên

2013

Field Crops Research

Community Monitoring for REDD+: International Promises and Field Realities.

Trần Nguyên Bằng

2013

Ecology and Society 18(3): 41

Remote sensing-based method to map rice cropping patterns of the Mekong Delta, Vietnam

Nguyễn Thị Thu Hà

2012

Kỷ yếu HT về Cân bằng Phát triển kinh tế và Bền vững vùng sông Mekong mở rộng (Ngân hàng châu Á ADB tại Bangkok)

An Agent-Based Modelling Application of Shifting Cultivation. in Spatial Agent-based Models: Principles, Concepts and Applications. Heppenstall, A.J., Crooks, A. and Batty, M. (eds). (Sách tham khảo).

Ngô Thế Ân

2011

Dordrecht: Springer

Calibration and Validation of Agent-Based Models of Land Cover Change. in Spatial Agent-based Models: Principles, Concepts and Applications. Heppenstall, A.J., Crooks, A. and Batty, M. (eds). (Sách tham khảo).

Ngô Thế Ân

2011

Dordrecht: Springer

Seasonal LAI estimation of irrigated rice using Soil-leaf-canopy (SLC) radiative transfer model

Nguyễn Thị Thu Hà

2011

Kỷ yếu HT Viễn thám khu vực chau Á (ACRS) tại Đài Loan

Climate Change and Its Impact on Agriculture in Vietnam.

 

Trần Đức Viên

2011

The International Society for Southeast Asian Agricultural Sciences

 

Recognizing Contemporary Roles of Swidden Agriculture in Transforming Landscapes of Southeast Asia

Trần Đức Viên

2011

Conservation Biology

DOI: 10.1111/j.1523-1739.2011.01664.x

 

Comminity-based Forest Management in Vietnam’s Uplands: A case study from Ca River Basin

Trần Đức Viên

2010

Journal of Science and Development

Decentralization of Natural Resources Management: A case study in Ca River Basin of Vietnam

Trần Đức Viên

2010

Journal of Science and Development

 Lĩnh vực nghiên cứu ưu tiên trong thời gian tới

  • Biến đổi khí hậu: tác động, rủi ro, tính dễ bị tổn thương và khả năng thích ứng trong đời sống và sản xuất ở các vùng nông thôn
  • Ứng dụng GIS và viễn thám trong quản lý tài nguyên và phát triển nông nghiệp bền vững
  • Ứng dụng sinh thái học trong quản lý tài nguyên thiên nhiên, phát triển bền vững và quản lý môi trường
  • Nông nghiệp sinh thái: các giải pháp phục hồi dinh dưỡng đất, duy trì độ ẩm đất, và đa dạng sinh học
  • Nông nghiệp công nghệ cao: giá thể thông minh, sản xuất rau thủy sinh, hệ thống aquaponic

 Phòng thực hành/thí nghiệm

Phòng máy tính

 

Bộ môn hiện nay quản lý hai phòng máy tính phục vụ cho thực hành các môn học có liên quan như môn học Mô hình hóa trong quản lý môi trường, Hệ thống thông tin địa lý trong nghiên cứu môi trường, Hệ thống thông tin môi trường và các môn học về Khí tượng.

 

 

Trạm khí tượng

 

Bộ môn quản lý một trạm khí tượng và một phòng thực hành phục vụ cho thực hành các môn học khí tượng giúp sinh viên có kỹ năng quan trắc các yếu tố khí tượng phục vụ ngành nông nghiệp và môi trường. Bộ môn cũng chịu trách nhiệm cung cấp số liệu khí tượng trong phạm vi Học viện Nông nghiệp Việt Nam

 

 


 


Khoa Môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

ĐT: 84 24 6 2617694 - Fax: 84 24 6 261 8491

Web : http://www.kmt.vnua.edu.vn 

Email: moitruong@vnua.edu.vn  | Liên hệ


Facebook