Enter Title
 

Giới thiệu chung

Địa chỉ liên hệ:

Bộ môn: Quản Lý Môi Trường, Khoa Môi Trường

Khoa Môi trường, Học Viện Nông nghiệp Việt Nam

Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại: 84-04-38760073;  Fax: 84-04-3876642; Email: qlmt@vnua.edu.vn

Danh sách CBVC Bộ môn Quản lý Môi trường 

 

-TS.Đinh Thị Hải Vân

-Giảng viên ; trưởng Bộ môn

-Email:dinhthihaivan@vnua.edu.vn

 

 

-PGS.TS.GVC.Nguyễn Thanh Lâm

-Giảng viên; Phó Trưởng khoa

-Email:ntlam_cares@vnua.edu.vn

 

 

-TS. Võ Hữu Công

- Giảng viên

- Email: vhcong@vnua.edu.vn

 

 

-Th.S. Th.S. Cao Trường Sơn

- Giảng viên; Phó Bộ môn

- Email:caotruongson@vnua.edu.vn

 

 

- Th.S. Nguyễn Thị Bích Hà

- Giảng viên

- Email:ntbha@vnua.edu.vn

 

 

-Th.S. Nguyễn Thị Hương Giang

- Giảng viên

-Email:nthgiang@vnua.edu.vn

 

 

-ThS. Nguyễn Thị Hồng Ngọc

- Giảng viên

- Email:Hongngoc_khtn@vnua.edu.vn

 

 

- Th.S. Lương Đức Anh

- Giảng viên

- Email:ldanh@hua.edu.vn

 

 

1.      Lịch sử của Bộ Môn

Bộ môn Quản lý Môi trường, Khoa Tài nguyên và Môi trường được thành lập theo quyết định số 815/QĐ-NNH ngày 24 tháng 6 năm 2008 của Giám đốc Học viện Nông nghiệp Việt Nam ((Trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội). Trong gian đoạn mới thành lập, Bộ môn có 5 thành viên, do PGS.TS. Hồ Thị Lam Trà chịu trách nhiệm quản lý chung (2008-2010). TS. Ngô Thế Ân tiếp tục làm trưởng Bộ môn giai đoạn 2010-2012. Năm 2015, Bộ môn có 08 giảng viên gồm 3 tiến sỹ, 5 Thạc sỹ do GVC.TS. Nguyễn Thanh Lâm làm trưởng Bộ môn. Nhiệm vụ chính của Bộ môn là giảng dạy, nghiên cứu khoa học và  chuyển giao công nghệ về lĩnh vực quản lý môi trường.

Danh sách cán bộ, viên chức đã từng công tác tại bộ môn

STT

Họ và tên

Chức vụ

Địa chỉ liên hệ

1

PGS.TS. Hồ Thị Lam Trà

Phụ trách Bộ môn: 2008-2010

BM Quản lý Đất đai

2

TS. Ngô Thế Ân

Trưởng Bộ môn:

2010-2012

BM Sinh thái Nông nghiệp

3

Th.S Trần Nguyên Bằng

Giảng viên

BM Sinh thái Nông nghiệp

4

GS.TS. Trần Đức Viên

Giám đốc học viện

BM Sinh thái Nông nghiệp

 

Cơ cấu hoạt động

Hiện nay, BM được phân ra làm 2 tổ công tác dựa trên đặc thù các môn học.

3.      Nhiệm vụ đào tạo và Nghiên cứu khoa học

a. Đạo tạo Đại học và Sau Đại học

STT

MÃ VÀ TÊN HỌC PHẦN

TÓM TẮT NỘI DUNG

SỐ TC

1

MT02002. Quản lý chất thải nguy hại (Hazardous waste management).

Khái niệm, phân loại, đặc điểm và cơ chế tác động của chất thải nguy hại; Hệ thống quản lý giám sát chất thải nguy hại và tình hình quản lý chất thải nguy hại ở Việt Nam; Kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý và chôn lấp chất thải nguy hại.

 

2

2

MT02011.Quản lý môi trường (Environmental Management).

Những vấn đề cơ bản của quản lý môi trường; Cơ sở khoa học của công tác quản lý môi trường; Hệ thống quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường;Các công cụ trong quản lý môi trường; Quản lý môi trường đô thị và khu công nghiệp; Quản lý môi trường nông thôn.

 

2

3

MT02012. Địa Lý Cảnh Quan (Landscape Geography).

Giới thiệu chung về địa lý cảnh quan; Quy luật phân hóa lãnh thổ địa lý tự nhiên; Học thuyết cảnh quan; Mô hình biểu diễn cảnh quan; Phân vùng cảnh quan; Đánh giá cảnh quan phục vụ cho phát triển

 

2

4

MT02015. Giáo dục và truyền thông môi trường (Environmental Education and Communication).

Giới thiệu chung về giáo dục và truyền thông môi trường; Các vấn đề môi trường trong giáo dục và truyền thông môi trường; Các kênh truyền thông trong giáo dục và truyền thông môi trường; Một số kỹ năng trong giáo dục và truyền thông môi trường; Xây dựng chiến lược giáo dục truyền thông môi trường cho các dự án và chính sách môi trường

2

5

MT02038: Môi trường và Con người (Man and Environment)

Giới thiệu về khoa học môi trường; (2) Các nguyên lý cơ bản của sinh thái học và khoa học môi trường; (3) Dân số học và sự phát triển dân số; (4) Nhu cầu và các hoạt động thỏa mãn nhu cầu của con người; (5) Tài nguyên thiên nhiên; (6) Các vấn đề ô nhiễm môi trường và phát triển bền vững.

 

2

6

MT02046: Thực hành quản lý môi trường

Giới thiệu hệ thống quản lý môi trường tại các cơ quan nhà nước và các doanh nghiệp tư nhân; Các phương pháp thu thập số liệu trên hiện trường; Khảo sát thu thập số liệu và đánh giá hệ thống quản lý môi trường trên thực địa; Xử lý, phân tích và tổng hợp dữ liệu; Viết báo cáo khoa học.

 

1

7

MT03007. Phương pháp nghiên cứu môi trường (Environmental Research Methods).

Khái niệm về phương pháp nghiên cứu môi trường, phương pháp thu thập thông tin, phương pháp xử lý số liệu, xây dựng đề cương nghiên cứu môi trường, 05 bài thực hành phương pháp nghiên cứu môi trường: Xây dựng khung lý thuyết nghiên cứu, xây dựng phiếu điều tra, phương pháp xếp hạng và ma trận SWOT, xử lý thống kê và hồi quy, thiết kế đề cương nghiên cứu.

 

2

8

MT03010: Sản xuất sạch hơn

Tổng quan về sản xuất sạch hơn: Tiếp cận, khái niệm, mục tiêu, ý nghĩa và các nhóm giải pháp thực hiện sản xuất sạch hơn; Quy trình đánh giá sản xuất sạch hơn DESIRE; Giới thiệu hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14001; Đánh giá vòng đời sản phẩm

 

2

9

MT03062: Kiểm toán môi trường

Tổng quan về kiểm toán và kiểm toán môi trường: khái niệm, phân loại, các yếu tố cần thiết; Phương pháp kiểm toán môi trường: hoạt động trước kiểm toán, hoạt động kiểm toán tại cơ sở và hoạt động sau kiểm toán; Quy trình thực hiện kiểm toán chất thải: những yêu cầu, quy mô và các bước tiến hành

2

10

MT03063: Thực hành tập kiểm toán chất thải

Học phần bao gồm 3 nội dung chính: Xây dựng các tài liệu phục vụ cho hoạt động kiểm toán chất thải; Thực hành quy trình kiểm toán chất thải trên thực tế; và Tiến hành xây dựng báo cáo kiểm toán chất thải.

1

11

MT03064: Thực hành quản lý hành chính về môi trường

Học phần gồm 2 nội dung chính: Xây dựng hồ sơ môi trường về “Kế hoạch BVMT”, “Đánh giá tác động môi trường” và “Quy hoạch bảo vệ môi trường”; Thực tập soạn thảo các mẫu công văn, giấy tờ hành chính trong lĩnh vực quản lý môi trường do cơ quan nhà nước ban hành.

1

12

MT03065. Quy hoạch bảo vệ môi trường

Môn học này cung cấp cho sinh viên những khái niệm về quy hoạch trong các lĩnh vực môi trường như: nước cấp, nước thải, rác thải, ô nhiễm không khí... Qua đó giúp cho sinh viên có cái nhìn tổng quan hơn về hiện trạng môi trường để thực hiện việc quy hoạch được tốt hơn.

2

13

MT03075. Giới trong quản lý tài nguyên (Gender issuess in Natural Resources Management).

Chương trình gồm 2 phần A) Lý thuyết: Tổng quát về giới trong quản lý tài nguyên; Các hình thức quản lý tài nguyên thiên nhiên; Các vấn đề về giới trong quản lý tài nguyên; Công bằng giới trong quản lý tài nguyên; B) Thực hành: Xác định các vấn đề trong quản lý tài nguyên; Xác định các vấn đề về giới và mất cân bằng giới; Lồng ghép giới trong quản lý tài nguyên; Nâng cao vai trò giới trong cộng đồng; Thực hành nghiên cứu về giới có sự tham gia.

Học phần tiên quyết: Xã hội học giới.

3

14

MT03076. Quản lý hành chính về môi trường (Environmental Administrative Management).

Cơ sở lý luận của quản lý hành chính nhà nước; Quản lý hành chính nhà nước về môi trường; các thủ tục hành chính trong các lĩnh vực môi trường; thảo luận về thực tiễn áp dụng các quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực môi trường.

Học phần học trước: Kiểm toán môi trường.

2

15

MT06019. Phân tích hệ thống môi trường (Environmental System Analysis):

Khái niệm về phân tích hệ thống môi trường, Các quá trình cơ bản trong hệ sinh thái, dịch vụ sinh thái, sinh kế và những người liên quan, Các yếu tố điều khiển đến môi trường hệ thống, Các vấn đề quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường: khai thác, tác động và phản hồi, Các công cụ sử dụng trong phân tích hệ thống môi trường, Trình bày theo nhóm về áp dụng thực hành phân tích hệ thống môi trường.

3

16

MT06021. Phát triển và bảo vệ môi trường (Development and Environmental Protection):

Khái niệm về môi trường và phát triển; Dân số, phát triển và môi trường; Bảo tồn đa dạng sinh học và tài nguyên thiên nhiên; Thay đổi sử dụng đất, chính sách và các vấn đề môi trường; Môi trường đô thị và phát triển; Năng lượng tái tạo và bảo vệ môi trường.

2

17

MT06033. Ứng dụng phân tích hệ thống môi trường (Applied Environmental System Analysis):

Khái niệm về phân tích hệ thống môi trường, Các quá trình cơ bản trong hệ sinh thái, dịch vụ sinh thái, sinh kế và những người liên quan, Các yếu tố điều khiển đến môi trường hệ thống, Các vấn đề quản lý tài nguyên thiên nhiên và môi trường: khai thác, tác động và phản hồi, Các công cụ sử dụng trong phân tích hệ thống môi trường, Bài tập thực hành phân tích hệ thống môi trường.

3

18

MT06034. Quản lý môi trường tổng hợp 1 (Integrated Environmental Management 1).

Giới thiệu các công cụ pháp lý áp dụng cho quản lý môi trường ĐT-KCN; Giới thiệu các công cụ kinh tế áp dụng cho quản lý môi trường ĐT-KCN; Giới thiệu các công cụ khoa học công nghệ áp dụng cho quản lý môi trường ĐT-KCN; Quản lý môi trường ĐT-KCN theo hướng bền vững; Những thách thức trong quản lý các thành phần môi trường của ĐT-KCN.

2

19

MT06034. Quản lý môi trường tổng hợp 2. (Integrated Environmental Management 2).

Các vấn đề môi trường chung ở nông thôn và làng nghề; Giới thiệu các công cụ pháp lý áp dụng cho quản lý môi trường nông thôn và làng nghề; Giới thiệu các công cụ kinh tế áp dụng cho quản lý môi trường nông thôn và làng nghề; Giới thiệu các công cụ khoa học công nghệ áp dụng cho quản lý môi trường nông thôn và làng nghề; Quản lý môi trường nông thôn và làng nghề theo hướng bền vững; Những thách thức trong quản lý các thành phần môi trường của nông thôn và làng nghề.

2

20

MT06037. Quản lý chất thải nguy hại nâng cao (Advance hazardous waste management).

Hệ thống quản lý chất thải nguy hại; Thu gom, lưu giữ và vận chuyển chất thải nguy hại; Quản lý chất thải nguy hại từ một số hoạt động chính.

 

2

21

MT07030. Tiếp cận hệ thống trong nghiên cứu môi trường và phát triển nâng cao (Advanced system approaches in environmental and development studies)

Đại cương về hệ thống, các phương pháp tiếp cận hệ thống, các công cụ trong tiếp cận hệ thống và ứng dụng tiệp cận hệ thống trong nghiên cứu môi trường và phát triển dựa trên những nghiên cứu cụ thế.

3

22

MT07075. Phương pháp nghiên cứu môi trường nâng cao (Advanced Environmental Research Methods)

Ý tưởng nghiên cứu; Câu hỏi và giả thuyết nghiên cứu; Phương pháp chọn mẫu; Phương pháp thu thập thông tin; Phương pháp xử lý thông tin; Thiết kế đề cương nghiên cứu

2

23

MT07076. Đánh giá môi trường tổng hợp (Integrated Environmental Asessments)

Khái niệm về đánh giá môi trường tổng hợp (IEA); Các phương pháp tiếp cận trong đánh giá môi trường tổng hợp; Xây dựng chiến lược tác động của đánh giá môi trường tổng hợp; Phân tích tổng hợp xu thế phát triển và chính sách đến môi trường; Đánh giá theo kịch bản của sự phát triển; Phương hướng nâng cao hiệu quả của công tác đánh giá môi trường tổng hợp.

3

24

MT07078. Thực tập dã ngoại 2 (Field Practices 2).

Tìm hiểu công tác quản lý nhà nước về môi trường tại địa bàn thực tập; Thực hành điều tra dã ngoại, phỏng vấn tình hình quản lý môi trường, tài nguyên và xử lý chất thải tại điểm thực tập (làng nghề, khu công nghiệp, bãi chôn lấp, vườn cò); Thực hành xử lý số liệu điều tra, viết báo cáo khoa học và trình bày kết quả nội dung thực hiện.

2

25

MTE02038: Human and Environment

Introduction to environmental science; (2) Basic principles of ecology and environmental science; (3) Demography and population growth; (4) Demands and activities that meet human needs; (5) Natural resources; (6) Environmental pollution and sustainable development issues.

2



b.      Các kết quả đạt được (trong 05 năm gần đây)

+ Đào Tạo: Tính đến thời điểm hiện tại, Bộ môn đã trực tiếp hướng dẫn hơn 350 sinh viên đại học chính quy, bắt đầu từ khóa 50.

+ Biên soạn Bài giảng, Giáo trình, sách chuyên khảo

Giáo Trình, Bài Giảng:

Ngô Thế Ân (2011). Bài giảng Địa lý cảnh quan.  NXB Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

Nguyễn Thanh Lâm (2012). Bài giảng Phương Pháp Nghiên cứu Môi Trường. NXB Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

Hồ Thị Lam Trà, Lương Đức Anh, Cao Trường Sơn (2012). Giáo trình: Quản lý môi trường. NXB Đại học Nông Nghiệp, Hà Nội.

Cao Trường Sơn và Hồ Thị Lam Trà (2014). Bài giảng: Kiểm toán môi trường. NXB Đại học Nông Nghiệp, Hà Nội.

Sách chuyên khảo:

Trần Đức Viên, Nguyễn Văn Song, Nguyễn Thanh Lâm (2011). Sổ tay đào tạo lập kế hoạch và quản lý môi trường. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

Đặng Kim Chi, Trần Đức Viên, Nguyễn Thanh Lâm (2011). Cơ sở lý luận và thực tiễn trong lập kế hoạch và quản lý môi trường ở Việt Nam. NXB Nông nghiệp, Hà Nội.

Nguyen Thanh Lam, Jan Japenga, Cao Truong Son, Nguyen Thi Hong Ngoc, Nguyen Thi Bich Ha and Nguyen Thi Huong Giang (2012). Chapter 2 of Biofuel sector rewier: the case of Vietnam. In: Renewable energy in Vietnam.  Hanoi Agricultural Publishing House.

Nguyễn Thanh Lâm, Cao Trường Sơn, Nguyễn Thị Bích Hà, Nguyễn Thị Hương Giang, Lý Thị Thu Hà, Nguyễn Thị Hồng Ngọc (2014). Tài liệu tập huấn phổ biến kiến thức, giáo dục kỹ năng về phòng chống thiên tai. Bộ Giáo dục và Đào tạo.

 c.       Nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ:

Các hướng đào tạo và nghiên cứu chính của Bộ môn là (i) Quản lý môi trường tổng hợp, (ii) Quản lý tài nguyên thiên nhiên và (iii) Mô hình hóa trong quản lý môi trường.

Các đề tài đã và đang thực hiện:

  • Dự án REDD+ tại Bắc Kạn hợp tác với ĐH Copenhagen Đan Mạch. Thời gian: 2014-2017.
  • Điều tra đánh giá thực trạng đa dạng sinh học; Xây dựng kế hoạch hành động đa dạng sinh học tỉnh Hải Dương giai đoạn 2011 – 2015, định hướng đến năm 2020. Thời gian 2012 – 2013.
  • Điều tra phân bố các hệ thống nông lâm kết hợp tiềm năng ở miền Bắc Việt Nam. Dự án của tổ chức Nông Lâm kết hợp thế giới. Thời gian: 2013-2014.
  • Dự án quản lý tài nguyên vùng cao (upland program) phối hợp với Đại học Hohenheim, Công hòa liên bang Đức. Thời gian: 2009-2014.
  • Nghiên cứu biên soạn giáo trình Mô hình hóa trong quản lý môi trường, 2012 – 2013, Đề tài cấp Bộ.
  • Nghiên cứu Nitơ vô cơ trong nước mặt và nước ngầm khu vực quanh Hà Nội, Việt Nam. Đề tài hợp tác Việt – Nhật. 2008 – 2010.
  •  Ảnh hưởng của chăn nuôi lợn tại nông hộ đến chất lượng nước mặt và nước ngầm tại xã Lai Vu, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. 2008 – 2009.
  •  Điều tra, đánh giá các nguồn phát sinh và đặc điểm hệ thống tiêu thoát nước thải trong khu vực trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội làm cơ sở cho việc lựa chọn giải pháp xử lý, 2010, Đề tài cấp trường.
  •  Đánh giá mức độ ô nhiễm nước mặt và nước ngầm bởi các hệ thống trang trại chăn nuôi lợn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Đề tài hợp tác Việt – Bỉ.
  • Một số hình ảnh hoạt động KHCN của Bộ môn 


  •  Các ấn phẩm khoa học:

Tiếng Anh

Vo Huu Cong, Yutaka Sakakibara (2015). Continuous treatments of estrogens through polymerization and regeneration of electrolytic cells. Journal of Hazardous Materials, 285: 304-310.

Jian Ye, Akane Kiga, Katsuki Naito, Vo Huu Cong, Yutaka Sakakibara (2015). Continuous treatments of synthetic groundwater by an in situ denitrification and oxidation process with injection of electrolytic hydrogen and oxygen. Water Science & Technology: Water Supply, 15(4): 881-888.

Vo Huu Cong, Sota Iwaya, Yutaka Sakakibara (2014). Removal of estrogens by electrochemical oxidation process. Journal of Environmental Sciences, 26(6): 1355–1360.

Vo Huu Cong, Yutaka Sakakibara (2014). Electrolytic Treatment of Trace Natural and Synthetic Estrogens. Journal of Advanced Oxidation Technologies, 17(1): 115-120.

S.Saksena, J,Fox, J.Spencer, M.Castence, M.DiGregorio, M.Epprecht, N.Sultana, M.Finucane, Lam Nguyen, T.D.Vien. (2014). Classifying and mapping the urban transition in Vietnam. Applied Geography 50: 80-89.

Mellisa L.Finucane, Tuyen Nghiem, Sumeet Saksena, Lam Nguyen, Jefferson Fox, James H Spencer, and Trinh Dinh Thau (2014). An Exploration of how perceptions of the risk of avian influenza in poultry relate to urbanization in Vietnam. EcoHealth: DOI: 10.1007/s10393-014-0906-2.

Aung Zaw Oo, Lam Nguyen, Khin Thuzar Win, Georg Cadisch, Sonoko Dorothea Bellingrath-Kimura (2013). Toposequential variation in methane emissions from double-cropping paddy rice in Northwest Vietnam. Geoderma 209-210.

Thi Lam Tra HO, Truong Son CAO, Duc Anh LUONG, Dinh Ton VU, Kiyoshi KUROSAWA and Kazuhiko EGASHIRA (2013). Evaluation of Water Pollution Caused by different Pig-Farming Systems in Hung Yen Province of Vietnam, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University, Japan, 58 (1), 159-165.

Hiroaki Yoshino, Vo Huu Cong, Yutaka Sakakibara (2013). High Efficient Phosphate Removal and HAP Recovery by a Multi-Electrode System. J.JSCE, Environmental Research, 69(7): 137-143.

P.Schmitter, G.Dercon, T.Hilger, M.Hertel, J. Treffner, N. Lam, T. Duc Vien, G.Cadisch (2011). Linking spatio-temporal variation of crop response with sediment deposition along paddy rice terraces. Agriculture, Ecosystem and Environment 140: 34-45.

Schmidt, M., Nguyen Thanh Lam, Mai Thach Hoanh and S.Padulosi (2010). Promoting neglected and underutilized tuberous plant species in Vietnam. In: Rainer Haas, Maurizio Canavari, Bill Slee, Chen Tong and Bundit Anurugsa (eds), Looking east looking west; organic and quality food marketing in Asia and Europe: Wageningen Academic Publishers. The Netherlands (ISBN: 978-90-8686-095-1; Record Number: 20103285043.): 183-193.

Pham Tien Dung, Tran Duc Vien and Nguyen Thanh Lam (2010). Synthesis Assessing Changes in an Agricultural System at Tat hamlet in Vietnam’s Northern Mountain Region. KKU Science Journal, 37: 115-142.

Thi Lam Tra Ho, Truong Son Cao, Thi Loan Tran, Kiyoshi Kurosawa, Kazuhiko Egashira (2010) Assessment of Surface and Groundwater Quality in Pig-raising Villages of Haiduong Province in Vietnam, Journal of the Faculty of Agriculture, Kyushu University, Japan, 55 (1), 123-130.

Ole Mertz, Christine Padoch, Jefferson Fox, R. A. Cramb, Stephen J. Leisz, Nguyen Thanh Lam and Tran Duc Vien (2009).  Swidden Change in Southeast Asia: Understanding Causes and Consequences. Human Ecology, Volume 37, (3): 259-264.

Ziegler, Alan D., Thilde B. Bruun, Maite Guardiola-Claramonte, Thomas W. Giambelluca, Deborah Lawrence and Nguyen Thanh Lam (2009).  Environmental Consequences of the Demise in Swidden Cultivation in Montane Mainland Southeast Asia: Hydrology and Geomorphology. Human Ecology, Volume 37, (3): 361-373.

Tiếng Việt

Lưu Văn Năng, Nguyễn Thanh Lâm, Trần Đức Viên (2014). Thay đổi sử dụng đất nông nghiệp, dất lâm nghiệp ở tỉnh Đắc Nông giai đoạn 2000-2012. Tạp chí khoa học và phát triển 8 (11): 1134-1141.

Cao Trường Sơn, Lương Đức Anh, Vũ Đình Tôn, Hồ Thị Lam Trà (2011), Đánh giá mức độ ô nhiễm nước mặt tại các trang trại chăn nuôi lợn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Tạp chí Khoa học và Phát triển, Trường Đại học Nông Nghiệp HN, Tập 9 số 3-2011, trang 393 – 401.

Cao Trường Sơn, Nguyễn Xuân Hòa, Trần Lệ Hà, Hồ Thị Lam Trà (2011), Sự tích lũy kim loại nặng trong đất nông nghiệp chịu ảnh hưởng của làng nghề tái chế sắt Châu Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh. Tạp chí Khoa học đất, số 37 – 2011, Trang 76 – 79.

Cao Trường Sơn, Lương Đức Anh, Hoàng Khai Dũng, Hồ Thị Lam Trà (2009), Đánh giá chất lượng nước mặt tại xã Lai Vu, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương, Tạp chí Khoa học và Phát triển, Trường ĐH Nông Nghiệp HN, Tập 8 số 2 – 2010, trang 296 – 303.

Hồ Thị Lam Trà, Cao Trường Sơn, Trần Thị Loan (2008) Ảnh hưởng của chăn nuôi lợn tại hộ gia đình đến chất lượng nước mặt, Tạp chí Nông Nghiệp & Phát triển nông thôn, số 10/2008, trang 55 - 60

+ Thi đua, khen thưởng

TT

Hình thức và nội dung giải thưởng

Năm tặng thưởng

1

Giải bạc sách hay của cục xuất bản “canh tác nương rẫy, một góc nhìn” cho GS. Trần Đức Viên và TS. Nguyễn Thanh Lâm

2009

2

Tập thể lao động tiên tiến xuất sắc

2014

 

d.      Phương hướng phát triển giai đoạn 2013 - 2016

·         Mục tiêu tổng quát

Mục tiêu chiến lược của Bộ môn Quản lý môi trường là phấn đấu trở thành nòng cốt của ngành môi trường về đào tạo và khoa học công nghệ của Khoa Môi trường, Học viện về lĩnh vực Quản lý môi trường (QLMT) và tài nguyên đủ năng lực hội nhập khu vực và quốc tế.

·         Mục tiêu cụ thể

o   Lĩnh vực nghiên cứu, chuyển giao công nghệ: Tập trung vào Quản lý và đánh giá hiện trạng môi trường, bảo vệ đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu (BĐKH); ứng dụng công nghệ GIS và viễn thám trong quản lý môi trường và quản lý tài nguyên. Bộ môn tập trung vào mảng chuyển giao công nghệ thông qua các lớp tập huấn về lĩnh vực GIS, bảo tồn đa dạng sinh học, truyền thông ứng phó với BĐKH và giảm nhẹ thiên tai.

o   Cơ sở vật chất: đề xuất xây dựng phòng GIS LAB cho ngành môi trường.

  o   Hợp tác trong và ngoài nước: Đẩy mạnh hợp tác với Sở TNMT, các tổ chức Phi chính phủ và tổ chức Quốc tế. Trong khuôn khổ của trường Đại học Nông nghiệp Hà Nội, Bộ Môn xây dựng hợp tác trong hoạt động công nghệ và chuyển giao với trung tâm Sinh Thái Nông nghiệp, trung tâm kỹ thuật tài nguyên và môi trường, trung tâm phát triển nông nghiệp bền vững.

 e.       Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo

·         02 phòng làm việc, diện tích: 25 m2/phòng (P.209, P.305)

·         01 máy tính bàn CMS + 1 máy tính xách tay DELL, 01 máy in HP2015, 01 máy in LBP3300, 01 máy chiếu Sony

·         01 bàn họp và 06 bàn làm việc + 10 ghế + 4 tủ tài liệu

 



Khoa Môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

ĐT: 84 24 6 2617694 - Fax: 84 24 6 261 8491

Web : http://www.kmt.vnua.edu.vn 

Email: moitruong@vnua.edu.vn  | Liên hệ


Facebook