Enter Title

Bộ môn HÓA HỌC

Khoa Môi trường, Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội

Điện thoại: 024 38765663        

Email: bmhoa@vnua.edu.vn .

1.Lịch sử phát triển của bộ môn

Bộ môn được thành lập từ năm 1956 với đội ngũ cán bộ khoa học giảng dạy các học phần hóa học cho khối sinh viên ngành nông - lâm - ngư nghiệp, tham gia nghiên cứu khoa học triển khai các dự án, đề tài các cấp.

2. Đội ngũ cán bộ giảng dạy, nghiên cứu 


PGS.TS Nguyễn Thị Hồng Hạnh

-Giảng viên,Trưởng BM

-Chuyên ngành: Hóa hữu cơ

Email: nthhanh@vnua.edu.vn


ThS-Lê Thị Thu Hương

-Giảng viên,Phó BM

- Chuyên ngành:Hóa học vật liệu

Email:lehuongmaket@gmail.com

Th.S Đoàn Thị Thúy Ái

-Giảng viên

- Chuyên ngành : Hóa hữu cơ

-Email: dttai@vnua.edu.vn

ThS- Trần Thanh Hải

-Giảng viên,Phó Bộ môn

- Chuyên ngành : Môi trường

Email:tranthanhhaipm@gmai.com

ThS Phạm Trung Đức

-Kỹ thuật viên


ThS- Nguyễn Thị Hiển

-Giảng viên

- Chuyên ngành : Hóa hữu cơ

-Email:


TS- Hoàng Hiệp

-Giảng viên

- Chuyên ngành: Hóa Môi trường

-Email:hoanghiep@vnua.edu.vn


TS- Vũ Thị Huyền

-Giảng viên

- Chuyên ngành : Hóa hữu cơ

-Email: vthuyen@vnua.edu.vn


Th.S- Lê Thị Mai Linh

-Giảng viên

- Chuyên ngành: Hóa hữu cơ

-Email:mailinh.lekhtn@gmail.com


Th.S - Hán Thị Phương Nga

-Giảng viên

- Chuyên ngành: Hóa Môi trường

-Email: phuongngak6@gmail.com


Th.S- Nguyễn Ngọc Kiên

-Giảng viên

- Chuyên ngành: Hóa Môi trường

-Email:chemiskien@gmail.com


Th.S- Chu Thị Thanh

-Giảng viên

- Chuyên ngành: Hóa phân tích

-Email: chuthithanh.hus@gmail.com


Th.S- Ngô Thị Thương

-Giảng viên

-Chuyên ngành: Hóa học vật liệu

-Email: ngothuong86@gmail


Nguyễn Văn Thắng

- Kỹ Thuật viên



KS - Phùng Thị Vinh

Kỹ thuật viên



3.DANH SÁCH CÁC MÔN HỌC DO BỘ MÔN PHỤ TRÁCH

STT

MÃ VÀ TÊN HỌC PHẦN

TÓM TẮT NỘI DUNG

SỐ TC

1

MT01001: Hoá hc đại cương

Hc phn gm 7 chương lí thuyết vi các ni dung: Một số khái niệm và định luật cơ bản, cấu tạo chất, nhiệt động học, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học, dung dịch, điện hóa học, hệ keo và3 bài thc hành trên phòng thí nghim.

 

2

2

MT01002. Hóa hữu cơ

Lý thuyết cơ bản của hóa học hữu cơ: Đồng phân và ảnh hưởng tương hỗ giữa các nguyên tử, nhóm nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ. Cấu tạo và tính chất cơ bản của các nhóm chức hữu cơ quan trọng. Cơ chế chính của các phản ứng hữu cơ. Cấu tạo và tính chất của một số nhóm hữu cơ thiên nhiên: Gluxit, lipit, axit amin, protein, ancaloit, tecpenoit…3 bài thực hành trong phòng thí nghiệm

 

2

3

MT01003: Hoá Keo (Coloid Chemistry).

Khái niệm chung về hệ keo; Tính chất quang học và điện động của hạt keo; Cấu tạo và các phương pháp điều chế, tinh chế keo; Keo vô cơ – keo kỵ nước; Keo hữu cơ-keo ưa nước; Nguyên tắc chung làm tăng độ bền, làm keo tụ; Các chất bán keo-chất hoạt động bề mặt; Sự tạo thể cấu trúc, Gel và thạch; Các hệ sol, nhũ tương.

 

2

4

MT01004. Hóa phân tích (Analytical Chemistry).

Khái niệm, vai trò của hóa phân tích, phân loại phương pháp; các khái niệm cơ bản trong hóa phân tích. Nguyên tắc cơ bản, các yếu tố ảnh hưởng, cách tính kết quả trong phương pháp phân tích khối kết tủa. Nguyên tắc, các khái niệm cơ bản, yêu cầu của phản ứng chuẩn độ, phân loại các phương pháp chuẩn độ, cách pha dung dịch tiêu chuẩn, cách xây dựng đường chuẩn độ, lựa chọn chỉ thị, tính toán kết quả trong phương pháp phân tích khối lượng kết tủa.

 

2

5

MT02003: Hóa học môi trường (Environmental Chemistry).

Nhập môn về hoá học môi trường; Khí quyển và vấn đề cân bằng năng lượng của trái đất; Thuỷ quyển và nguy cơ ô nhiễm nước trên quy mô toàn cầu; Địa quyển và vấn đề ô nhiễm đất; Sinh quyển và nguy cơ mất cân bằng sinh thái; Các vòng tuần hoàn trong tự nhiên; Độc chất và tác hại đến sức khoẻ con người. Ngoài phần lý thuyết trên lớp, sinh viên còn phải hoàn thành 3 bài thực hành hoá học môi trường trong phòng thí nghiệm

2

6

MT02004: Phân tích bằng công cụ (Instrumental Analysis).

Học phần này gồm kiến thức cơ bản khái niệm, phân loại phương pháp phân tích công cụ, các bước cơ bản trong phân tích, lấy mẫu và chuẩn bị mẫu, các phương pháp phân tích quang học, nhóm phương pháp phân tích điện hoá và phương pháp tách chiết, sắc ký.

 

2

7

MT02040. Phân tích thực phẩm (food analysis).

Các vấn đề chung; Các phương pháp đo quang; Các phương pháp đo diện; Xử lý, đánh giá kết quả phân tích.

 

2

8

MT03005: Độc học môi trường

Mô tả vắn tắt nội dung: Học phần gồm 6 chương bao gồm các vấn đề chính: Đại cương về độc học môi trường, Cơ chế hấp thụ và gây độc với sinh vật, Chất độc vô cơ, Chất độc hữu cơ, Độc học về bụi trong khí quyển, Sự cố môi trường do hóa chất độc hại.

 

2

9

MT06023. Cơ sở hóa lý trong xử lý môi trường (Basic of Physical Chemistry in Environmental disposal)

Cơ sở của các quá trình xử lý lý học; Cơ sở của các quá trình xử lý hóa học; Cơ sở của các quá trình xử lý hóa lý

 

 

2

10

MT06026 Độc chất học Môi trường và ứng dụng (Applied Evironmental toxicology)

Hệ thống lại các kiến thức về độc học môi trường; Cơ chế chuyển hóa và gây độc của chất; Phương pháp tiếp cận trong nghiên cứu và đánh giá độc tính; Ứng dụng của đánh giá độc tính trong quản lý môi trường

 

2

11

MT07031. Hóa học Môi trường ứng dụng nâng cao (Advance applied environmental chemistry)

Các quá trình hóa học xảy ra trong môi trường không khí, đất, nước; Các phương pháp hóa học trong xử lý khí thải; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải lỏng; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải rắn; Thảo luận nhóm và viết tiểu luận

3

12

MT07058. Hóa học Môi trường ứng dụng (Applied environmental chemistry)

Các quá trình hóa học xảy ra trong môi trường không khí, đất, nước; Các phương pháp hóa học trong xử lý khí thải; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải lỏng; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải rắn; Thảo luận nhóm và viết tiểu luận

2

13

MT07059. Độc chất học Môi trường và kiểm soát (Toxicology in environmental and control)

Hệ thống lại các kiến thức về độc học môi trường; Chuyên đề độc học

2

14

MT07060. Hóa học Môi trường nâng cao (Advance environmental chemistry)

Các quá trình hóa học xảy ra trong môi trường không khí, đất, nước; Các phương pháp hóa học trong xử lý khí thải; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải lỏng; Các phương pháp hóa học trong xử lý chất thải rắn; Viết tiểu luận chuyên đề

 

2

15

MT07071. Phân tích Môi trường (Environmental Analysis)

Chỉ thị môi trường và các tiêu chuẩn đánh giá chất lượng môi trường; Phương pháp khối lượng và phương pháp thể tích trong phân tích môi trường; Phương pháp trắc quang trong xử lý môi trường; Phương pháp điện hóa trong xử lý môi trường; Phương pháp phân tích sắc ký trong xử lý môi trường.

 

2

16

MTE01001: Hoá học đại cương 1

Học phần gồm 8 chương lí thuyết với các nội dung: quan hệ lượng chất trong phản ứng hoá học, chất khí, cấu tạo nguyên tử - bảng hệ thống tuần hoàn, liên kết hoá học, nhiệt động học và cân bằng hoá học và 5 bài thực hành trên phòng thí nghiệm.

 

 

17

MTE01002- Hoá học đại cương 2

Học phần gồm 6 chương lí thuyết với các nội dung: axit – bazơ, cân bằng trong dung dịch, điện hoá học, hoá học hạt nhân và các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn và 5 bài thực hành.

 

2

18

MTE01003 - Hoá học hữu cơ 1

Học phần gồm 6 chương với các nội dung: General, Alkane, Alkene, Alkyne, Arene and halides. Nội dung trình bày về các vấn đề đại cương của hóa hữu cơ như: liên kết, đồng phân, phân loại hợp chất hữu cơ… Giới thiệu các nhóm hidrocacbon (no, không no, thơm) và các dẫn xuất halogen: các đặc điểm cấu tạo, tính chất, trạng thái tự nhiên, các phương pháp điều chế và ứng dụng của chúng.

3

19

MTE01004: Hoá học hữu cơ 2

Học phần gồm gồm 7 chương với các nội dung: Ancol, Hợp chất cacbonyl, axit cacboxylic, amin, Gluxit, Lipit, axit amin và 3 bài thực hành.

 

2

20

MTE01006. Analytical Chemistry

This course consists of 3 chapters about The nature of analytical chemistry, Basic tools of analytical chemistry; Titrimetric methods and 3 sessions of pratical work.

 

2

21

MTE01007. Organic Chemistry

This course consists of three chapters including: General of organic chemistry, hydrocarbons, and derivatives of hydrocarbons. The content of general of organic chemistry are linkage, isomer, dividing of organic compounds. The content of the chapter two is introducing of hydrocarbon groups (saturated, unsaturated, aromatic) and derivatives of hydrocarbons are characteristic of structure, properties, natural state, preparations and applications

2


 4. Giáo trình đã xuất bản

1. Nguyễn Văn Tấu (chủ biên) (2006), Giáo trình Hóa học đại cương, NXB Giáo dục.

2. Nguyễn Trường Sơn (2007), Giáo trình Hóa phân tích, NXB Đại học Nông nghiệp Hà Nội.

3. Phan trung Quý (chủ biên), Trần Văn Chiến, Đinh Văn Hùng (2007) Giáo trình Hóa học môi trường; NXB Nông nghiệp

4. Phan Trung Quý (chủ biên), Lê Đức Liêm (2008), Giáo trình Hóa học đại cương; NXB Nông nghiệp

5. Đinh Văn Hùng (2010), Giáo trình Hóa học hữu cơ, NXB Đại học Nông nghiệp Hà Nội. 

6. Phan Trung Quý (2011), Bài giảng Độc họcmôi trường. NXB Đại học Nông nghiệp Hà Nội. 

5.THỐNG KÊ HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

TT

HƯỚNG

NGHIÊN CỨU

TÁC GIẢ

Kết quả





1






Vật liệu hấp phụ

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Điều chế được các vật liệu có khả năng hấp phụ tốt các chất hữu cơ, các kim loại nặng trong nước

-Từ các nguồn phế phụ phẩm nông nghiệp (Trấu, rơm rạ, bã mía, ngô, vỏ chuối…)

-Từ các nguồn phế phụ phẩm công nghiệp: tro than bay, xỉ than, mùn đá, mùn cưa…

Lê Thị Thu Hương


Điều chế được các vật liệu có khả năng hấp phụ tốt các kim loại nặng, chất màu từ phế phụ phẩm ngành chế biến

Hán Thị Phương Nga

Vật liệu hấp phụ SBA-15 xử lý chất hữu cơ



2



Vật liệu xúc tác

Hoàng Hiệp

Nguyễn Trường Sơn

Xúc tác quang trên nền TiO2, ứng dụng để xử lý các chất hữu cơ trong nước

Đoàn Thị Thúy Ái

Xúc tác dị thể trên bentonit, ứng dụng xử lý chất hữu cơ trong nước

Lê Thị Thu Hương


Vật liệu nano, xử lý chất hữu cơ trong nước

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Vật liệu xúc tác Mn/Al, hấp phụ và oxi hóa chất hữu cơ trong nước

3

Vật liệu oxi hoá khử nâng cao

Lê Thị Thu Hương

Vật liệu Graphene oxit/Fe3O4

Nguyễn Thị Hiển

Vật liệu ferrate

4

Vật liệu giữ ẩm

Nguyễn Thị Hồng Hạnh

Điều chế được các vật liệu giữ ẩm từ nguyên liệu đầu là các phế phụ phẩm nông nghiệp (trấu, rơm, rạ…). Có khả năng giữ ẩm, điều tiết phân bón

5

Sử dụng vi sinh vật và phương pháp hoá lí xử lí chất thải chăn nuôi

Ngô Thị Thương

Trần Thanh Hải

Chu Thị Thanh

Phối hợp nhiều phương pháp trong các giai đoạn để xử lí chất thải chăn nuôi

6



Hợp chất tự nhiên

Đoàn Thị Thúy Ái

Phân lập, chuyển hóa các hợp chất tecpenonit

Vũ Thị Huyền

Nghiên cứu phân lập, chuyển hoá và ứng dụng các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học (các ancaloit, flavonoit, các poliphenol, các stenoit,…) trong các cây thuốc Việt Nam

Nguyễn Thị Hiển

Tổng hợp các hợp chất dị vòng trên nền một số hợp chất thiên nhiên eugenol (trong tinh dầu hương nhu)

Ngô Thị Thương

Nghiên cứu, phân lập, chuyển hoá các chất kháng viêm trong cây bạch đàn và cây nghệ

7

Các hợp chất có hoạt tính sinh học

Lê Thị Thu Hương

Hán Thị Phương Nga

Các hợp chất có khả năng ức chế tế bào ung thư

Nano hoá các chất có hoạt tính sinh học

8

Tách chiết tinh dầu

Đoàn Thị Thúy Ái

Nguyễn Thị Hiển

Hoàng Hiệp

Vũ Thị Huyền

Tinh dầu bưởi, tinh dầu sả


 

 6. Kết quả nghiên cứu khoa học

6.1. Các công trình đã công bố

1.      Chu Thị Thanh &CS, Tối ưu hóa điều kiện chiết một số anthocyanin trong đỗ đen Việt Nam sử dụng phương pháp mặt mục tiêu,Tạp chí phân tích Hóa – Lý – Sinh, 2018    

2.      Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Ảnh hưởng của polyme giữ ẩm đến sinh trưởng, phát triển và tăng cường khả năng chịu hạn của rau cải xanh (Brassica juncea) trồng trên giá thể, Tạp chí Khoa học Nông Nghiệp Việt Nam, Số 15, tập 1, Tr. 100-106, 2017.

3.      Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Synthesis and characterization of the MnO2/Al2O3 catalyst applied to treatment organic dyes in waste water,   Vietnam Journal of Agriculture sciences, Vol.15, No. 3, pp. 390-397, 2017.

4.      Nguyễn Thị Hiển &CS, Synthesis and cytotoxic valuation of novel ester derivatives of betulinwith AZT, d4T, and 3TC, Natural Product Communications, 12 (6), 885-888, 2017.

5.      Nguyễn Thị Hiển &CS, Synthesis and cytotoxic evaluation of betulin-triazole-AZT hybrids, Natural Product Communications, 12 (10), 1567-1570, 2017.

6.      Nguyễn Thị Hiển &CS, Phân tích cấu trúc sản phẩm của phản ứng giữa indeno[1,2-c]isochromen-5,11-dion và 3-aminoprop-1-in, Tạp chí Hóa học và ứng dụng, số 3, tr 13-16, 2017.

7.      Vũ Thị Huyền, Phytochemical and cytotoxic investigations of the lichen Stereocaulon evolutum Graewe,  Vietnam Journal of Chemistry, International Edition, 55(4): 429-432, 2017.

8.      Hong Nam Pham, Thi Ha Giang Pham, Dac Tu Nguyen, Quoc Thong Phan, Thi Thu Huong Le, Phuong Thu Ha, Hung Manh Do, Thi My Nhung Hoang and Xuan Phuc Nguyen. “Magnetic inductive heating of organs of mouse models treated by copolymer coated Fe3O4 nanoparticles.” Advances in Natural Sciences: Nanoscience and Nanotechnology 8 (2017) 025013.

9.      Hán Thị Phương Nga &CS, Catalytic Activity of TiO2/Sepiolite in the Degradation of Rhodamine B aqueous solution, VN Journal of Chemistry, 55 (2017) 183 -187 (ISSN: 0866-7144), 2017

10.  Hán Thị Phương Nga &CS,  Removal treatment of rhodamine B dye aqueous solution over TiO2/hydromagnesite catalysts, VN Journal of Chemistry, 55 (5E1) (2017) 89-93 (ISSN: 0866-7144). 2017

11.  Hán Thị Phương Nga &CS, Advanced Oxidation of rhodamine B with hydrogen peroxide over Zn-Cr layered double hydroxide catalysts, Journal of Science: Advanced Materials and Devices, 2 (3) 317-325, 2017.

12.  Chu Thị Thanh, Tối ưu hóa các điều kiện định lượng một số anthocyanin trong rau củ quả bằng phương pháp sắc kí, Đại học Khoa học Tự Nhiên – ĐHQGHN, 2017

13.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh &CS, Microwave-asited synthesis of coumarin derivatives, Vietnam Journal of Agriculture sciences, Vol.14, No. 6, pp. 909-912, 2016.

14.  Nguyễn Thị Hiển, Synthesis of bentulin derivatives; Synthesis of ester of bentulinic acid with conjugated fat acid, Proceedings of scientific workshop on "Progress and trends in science and technology commemorating 10 years of partnership beetween the Vietnam academy of science and technology and the Russian foundation for basic research, 2016.            

15.  Nguyễn Thị Hiển, Chiết tách và khảo sát độ bền của chất màu croxin từ quả dành dành, Tạp chí Khoa Học Nông Nghiệp tập 14, số 12, tr 1978-1985, 2016.

16.  Vũ Thị Huyền, Gas chromatography analysis to compare the fatty acid composition of fifteen lichen species, with a focus on Stereocaulon species The Lichenologist 48 (04), pp323-337, 2016 

17.  Le Thi Thu Huong, Ung Thi Dieu Thuy, Le Mai Huong, Tran Thi Hong Ha, Nguyen Thi Quy, Pham Hong Nam, Ha Phuong Thu. “Introduction of labeling CdTe quantum dots to magnetic nano drug delivery system: a novel approach for cancer theranostic.The 8th International Workshop on Advanced Materials Science and Nanotechnology, Ha Long, 2016.

18.  Duong Thi Thuy, Thanh Son Le, Thi Thu Huong Tran, Trung Kien Nguyen, Cuong Tu Ho, Trong Hien Dao, Thi Phuong Quynh Le, Hoai Chau Nguyen, Dinh Kim Dang, Thi Thu Huong Le and Phuong Thu Ha. “Inhibition effect of engineered silver nanoparticles to bloom forming cyanobacteria.” Advances in Natural Sciences: Nanoscience and Nanotechnology 7 (2016) 035018,

19.  Huong Le Thi Thu, Nguyen Hoai Nam, Do Hai Doan, Hoang Thi My Nhung, Bui Thuc Quang, Pham Hong Nam, Phan Quoc Thong, Nguyen Xuan Phuc, and Ha Phuong Thu. “Folate Attached, Curcumin Loaded Fe3O4 Nanoparticles: A Novel Multifunctional Drug Delivery System for Cancer Treatment.” Materials Chemistry and Physics 172 (2016) 98–104.  

20.  Phan Quoc Thong, Mai Huong Le, Thi Thu Huong Le, Thi Hong Ha Tran, Phuc Nguyen Xuan, and Phuong Thu Ha. “Characteristics and Cytotoxicity of Folate-Modified Curcumin-Loaded PLA-PEG Micellar Nano Systems with Various PLA:PEG Ratios.” International Journal of Pharmaceutics 507 (2016) 32–40.

21.  Hán Thị Phương Nga &CS, Oxidative removal of rhodamine B over Ti-doped layered zinc hydroxide catalysts, Journal of Environmental Chemical Engineering vol.4 (2016) p.4012–4020, 2016

22.  Hán Thị Phương Nga &CS, Decoloration of rhomdamine B aqueous solution over Ti- Zn hydroxide catalysts, Vietnam Journal of Chemistry, 54(5e1,2): 375-379, 2016.

23.  Hán Thị Phương Nga &CS, Characteristics and Rhodamine B Adsorption Ability of Modified Sepiolites, VNU Journal of Science: Natural Sciences and Technology, Vol. 32, No. 4 (2016) 64-71, 2016

24.  Hán Thị Phương Nga &CS, Oxidative removal of rhodamine B over Ti-doped layered zinc hydroxide catalysts, Journal of Environmental Chemical Engineering 4 (2016) 4012–4020 (ISSN: 2213-3437), 2016

25.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Khảo sát khả năng hấp phụ axit axetic của các vật liệu hấp phụ chế tạo từ trấu, Tạp chí Khoa học và Công Nghệ, số 28, tr 27- 31,    2015

26.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Chu Thị Thanh, Chế tạo vật liệu hấp phụ từ trấu - ứng dụng xử lý nước thải chăn nuôi sau biogas,  Hội thảo Phát triển chăn nuôi bền vững 2015, NXB Đại học Nông Nghiệp Hà Nội, tr 153- 159, 2015

27.  Nguyễn Thị Hiển, Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vi sinh Effective Microorganisms (EM) để xử lý ô nhiễm hữu cơ trong nước thải sản xuất bún ở Phú Đô, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Kỉ yếu hội thảo NCKH nữ cán bộ công chức, Học viện Nông nghiệp Việt Nam, 2015 

28.  Nguyễn Thị Hiển, Đánh giá khả năng xử lí nước thải sản xuất bún bằng tác nhân Fenton (FeSO4 và H2O2), Tạp chí Môi trường số 9 năm 2015

29.  Hoàng Hiệp, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Trường Sơn, Nguyễn Thị Thoa“Tổng hợp và đặc trưng vật liệu xúc tác quang Cu/TiO2 và Fe/TiO2 – Thử nghiệm phân huỷ 2,4,5-t trong nước  (2,4,5-T) , Tạp chí Hoá học và Ứng dụng, Tr. 37-39, Số 1(29), 2015.

30.  Hoàng Hiệp, Lê Thanh Sơn, (2015), “Hiệu quả quang xúc tác phân huỷ nước ô nhiễm 2,4,5-T trên vật liệu xúc tác quang Cu/TiO2 và Fe/TiO2– động học phản ứng (2,4,5-T)” Tạp chí phân tích hoá, lý và sinh, Tập 20, số 1/2015, tr106-110

31.  Hoàng Hiệp, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Trường Sơn, Ngô Thị Thu Hường, (2015), “Nghiên cứu hoạt tính của một số vật liệu TiO2 biến tính ô xít kim loại ở tỉ lệ khác nhau và khả năng phân huỷ hợp chất thuốc bảo vệ thực vật trong nước”. Tạp chí khoa học, ĐHQG Hà Nội, Tập 30, số 5S, tr216-222

32.  Hoàng Hiệp, Lê Thanh Sơn, Nguyễn Trường Sơn, Savio Moniz, (2015), “Phân hủy 2,4-D trong nước bằng vật liệu đồng xúc tác CuO/TiO2 dưới bức xạ UV và ánh sáng mặt trời.” Tạp chí Hoá học, tập 53, số 4E1, tr.117-212.

33.  Vũ Thị Huyền, Depsides : lichen metabolites with antirival property against hepatitis C virus, PlosOne 10(3) (2015)

34.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Đánh giá chất lượng nước Hồ Tây phục vụ mục đích nuôi trồng Thủy sản, Tạp chí Khoa học và Công Nghệ, số 23, tr 48- 52, 2014

35.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, So sánh khả năng hấp phụ ion Pb2+, Cd2+ của O-carboxymethyl chitin và chitin-g-epichlorohydrin trong nước, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 2014

36.  Nguyễn Thị Hiển, Nghiên cứu phản ứng đóng mở vòng -oxo este chlorin, Tạp chí hóa học, T52 (6A), 216-219. 2014b,

37.  Nguyễn Tiến Thảo, Hoàng Thị Thanh Tâm, Hán Thị Phương Nga, Đỗ Trung Hiếu, Ảnh hưởng của hàm lượng amoni florua đến kích thước maoq uản của SBA-15 trong quá trình tổng hợp trực tiếp. Tạp chí Khoa học, Vol 30, tr 377-382. 2014

38.  Đoàn Thị thúy Ái, Khảo sát khả năng hấp phụ chất màu xanh metylen trong môi trường nước của vật liệuCoFe2O4/ bentonite. Tạp chí khoa học và phát triển, số 2, 2013.

39.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Zeolit từ tro than bay: Tổng hợp và đặc trưng, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, 2013

40.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Sử dụng vỏ bầu hữu cơ và giá thể trồng một số loại rau tại vùng Gia Lâm, Hà Nội, Tạp chí Khoa học và Phát triển, 2013

41.  Nguyễn Thị Hiển, Tổng hợp và cấu trúc một số hợp chất Azometin từ axit 2-metoxi-4-(3-metylfuroxan-4-yl)-5-nitrophenoxiaxetic, Tạp chí hóa học tập 51 (6ABC), tr 141-145, 2013

42.  Nguyễn Thị Hiển, Nghiên cứu tổng hợp trimetyl este e¬6, Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc Gia Hà Nội, 2013

43.  Chu Thị Thanh, Tách và xác định axit béo trong dầu vừng và mỡ lợn Việt Nam bằng sắc kí khí GC/FID, Đại học Khoa học Tự Nhiên – ĐHQGHN, 2011

44.  Chu Thị Thanh, Xác định dư lượng một số kháng sinh nhóm Sulfonamides trong thực phẩm tươi sống bằng phương pháp sắc khí lỏng khối phổ, Đại học Khoa học Tự Nhiên – ĐHQGHN, 2012.

45.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Thủy phân vỏ trấu bằng axit photphoric để làm chất giữ ẩm và cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng, Hội nghị Nữ cán bộ nghiên cứu khoa học, 2012.

46.  Nguyễn Thị Hiển, Nghiên cứu tách, chiết anthocyanin từ đài hoa Hibiscus, ứng dụng sản xuất giấy chỉ thị phát hiện hàn the trong thực phẩm,     Tạp chí Khoa học và phát triển, tập 10(5), tr 738-746, 2012

47.  Nguyễn Thị Hiển, Nghiên cứu tổng hợp và cấu trúc của một số hợp chất chứa dị vòng Furoxan từ axit isoeugenoxiaxetic, Hội nghị nữ cán bộ viên chức truờng Đại học Nông nghiệp Hà Nội, tr 175-182, 2012

48.  Lê Thị Thu Hương, et al. Chitosan and O-carboxymethyl chitosan modified Fe3O4 for hyperthermic treatment, Advance in Natural Science: Nanoscience & Nanotechnollogy, 2012.

49.  Lê Thị Thu Hương, et al. Preparation and anticancer activity of polymer-encapsulated curcumin nanoparticles, Advances in natural sciences: Nanoscience and nanotechnology, 3, 2012

50.  Lê Thị Thu Hương, Trần Đại Lâm, Trần Vĩnh Hoàng, Tổng hợp, đặc trưng và khả năng hấp phụ ion kim loại nặng của vật liệu lai chitosan/Fe3O4/Al(OH)3, Tạp chí Hóa học, Tập 49, 3A, 2012

51.  Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Ảnh hưởng của việc sử dụng tổ hợp vật liệu Zeolit NaX-polime đến sinh trưởng và năng suất ngô NK66, Tạp chí Khoa học và phát triển, 2011.

52.  Lê Thị Thu Hương, Phan Trung Quý, Tổng hợp, nghiên cứu đặc trưng, động học và khả năng hấp phụ ion Cd2+ của vật liệu hỗn hợp Chitosan/Fe3O4/Al(OH)3 kích thước nano, Tạp chí Khoa học đất, N037, 2011.

53.  Lê Thị Thu Hương, et al.          Fe3O4/OCMCS/Curcumin-based Nano-Drug System for Chemotherapy and Fluorescence Imaging in HT29 Cancer Cell Line, Chemistry Letters,2011.

54.  Vũ Thị Huyền, New Pyrano-Pyrone from Goniothalamus tamirensis Enhances the Proliferation and Differentiation of Osteoblastic MC3T3-E1 cell, Chem Pharm. Bull 58(4), 521-525 (2010).

55.  Nguyễn Đắc Vinh, Hoàng Văn Hà, Hán Thị Phương Nga, Vũ Thị Quyên, Trần Thu Hương,2010. Nghiên cứu hoạt tính chống oxi hóa của vỏ khoai lang trên mỡ lợn. Tạp chí Hóa học, T.48 (4) , Tr 458-462.

56.  Nguyen Dac Vinh, Tran Thi Ai Van, Dao Sy Duc, Han Thi Phuong Nga, Nguyen Bin, 2009. Removal of Basic Yellow 28 in textile wastewater by adsorption method using activated carbon. Vietnam Journal of Chemistry (VAST), Vol. 47, No. 2A, pp. 464-468.

57.  Nguyễn Đắc Vinh, Đào Sỹ Đức, Đào Thị Cúc, Hán Thị Phương Nga, Nguyễn Bin, 2008. Nghiên cứu xử lý phẩm màu azo trong nước thải bằng phương pháp sinh học yếm khí với thiết bị UASB. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học T.13(4), Tr 77-79.

6.2. Các đề tài đã và đang triển khai

1.      Nghiên cứu xử lý nước thải dệt nhuộm quy mô hộ gia đình của làng nghề Vạn Phúc bằng phương pháp Hóa Lý, Đề tài cấp học viện, 2018.

2.      Chế tạo vật liệu nano tổ hợp graphen oxit/sắt từ oxit (GO/Fe3O4) và xử dụng trong xử lí nước thải chứa chất màu hữu cơ, Đề tài cấp học viện, 2017

3.      Tổng hợp hạt nano sắt bằng dịch chiết lá chè xanh để xử lí một số chất ô nhiễm trong nước Đề tài cấp học viện (Việt Bỉ), 2017.

4.      Hoạt tính kháng nấm Colletotrichum spp. và Phytophthora spp. của thành phần hóa học từ loài địa y Parmotrema tinctorum (Nyl.) Hale. 2017.

5.      Nghiên cứu tổng hợp, cấu trúc và đánh giá hoạt tính gây độc tế bào ung thư của một số hợp chất có khung indenoisoquinolin, 2016

6.      Nghiên cứu ảnh hưởng của hạn hán đến sinh trưởng và tích lũy proline trong rau cải xanh, Đề tài cấp học viện,  1-12/2016                

7.      Chế tạo vật liệu hấp phụ từ trấu- ứng dụng xử lý nước thải chăn nuôi sau biogas, Đề tài cấp học viện, 1/2015- 12/2015

8.      Dự án "Giải pháp đa lợi ích giảm thiểu biến đổi khí hậu ở Việt Nam và các nước Đông Dương bằng phát triển năng lượng sinh học", JICA - Việt Nam, 2011 – 2020.

9.      Dự án hợp tác EU: 4G-PHOTCAT- Điều chế vật liệu sơn xúc tác quang thế hệ 4 để xử lý hợp chất hữu cơ bễn vững (POP) trong nước tưới tiêu và sinh hoạt tại một số vùng ô nhiễm Việt Nam.Tên tiếng Anh: Fourth generation photocatalysts: nano-engineered composites for water decontamination in low-cost paintable photoreactors, Mã số: NMP3-SL-2012-309636Thời gian thực hiện: 2013-2016

10.  Ứng dụng công nghệ Fenton để xử lý nước thải tại làng nghề bún Phú Đô, Mễ Trì, Từ Liêm, Hà Nội. Tháng 4-12/ 2014.

11.  Chế tạo vật liệu nano-chitosan/Fe3O4/Al(OH)3 để xử lý kim loại nặng trong nước. Đề tài cấp trường trọng điểm, 2012.

12.  Tổng hợp, nghiên cứu cấu trúc một số hợp chất azometin chứa dị vòng Furoxan từ tinh dầu hương nhu, Đề tài cấp trường 2012.

13.  Điều chế silic dễ tiêu làm phân bón từ nguồn nguyên liệu nội địa, Đề tài 2012, mã số T2012-04-17.

14.  Nghiên cứu chuyển hóa zeolit từ tro bay, Đề tài 2012, mã số T2012-04-19.

15.  Sử dụng natrisilicat lỏng để làm phân bón lúa. Đề tài 2010

16.  Công nghệ tiêu hủy thuốc BVTV tồn đọng và cẩm sử dụng bằng kiềm nóng và clorua vôi, 2003-2004.

17.  Thu hồi lân trong nước thải làng nghề chế biến nông sản để làm phân bón.

7. Phương hướng phát triển trong thời gian tới

7.1. Mục tiêu tổng quát

Hoàn thiện tổ chức, đội ngũ cán bộ có trình độ cao

Tiếp tục và hoàn thành tốt nhiệm vụ giảng dạy các môn học cho các lớp, các khoa do học viện và khoa giao phó.

- Đẩy mạnh nghiên cứu khoa học trong nghiên cứu cơ bản và ứng dụng trong các lĩnh vực môi trường, nông – lâm - ngư nghiệp đáp ứng theo nhu cầu của thực tiễn.

7.2. Mục tiêu cụ thể

- Phát triển nhân sự: Phấn đấu đến 2020 có thêm 5-8  tiến sĩ

-Lĩnh vực đào tạo: Hướng dẫn sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp, hướng dẫn sinh viên cao học và NCS chuyên ngành môi trường, công nghệ thực phẩm, khoa học đất, bảo vệ thực vật...

-  Thường xuyên đổi mới, cập nhật nội dung bài giảng, giáo trình các môn học

- Lĩnh vực nghiên cứu, chuyển giao công nghệ: Hàng năm có từ 8-10 bài báo khoa học đăng trên các tạp chí khoa học trong nước và quốc tế

- Cơ sở vật chất: Tăng cường trang thiết bị phục vụ đào tạo và nghiên cứu theo hướng hiện đại hóa

 -Hợp tác trong và ngoài nước: Hợp tác nghiên cứu ứng dụng với các đơn vị tổ chức trong nước và quốc tế

8. Hướng nghiên cứu

8.1. Nghiên cứu vật liệu mới ứng dụng trong Môi trường và Nông - Ngư - Nghiệp.

- Nghiên cứu chế tạo vật liệu hấp phụ ứng dụng làm chất giữ ẩm và điều tiết dinh dưỡng cho cây trồng.

- Nghiên cứu ứng dụng vật liệu xúc tác quang TiO2 xử lý các chất ô nhiễm hữu cơ bền vững (POP) trong nước.

- Nghiên cứu tổng hợp và ứng dụng các hợp chất Ferrat

-  Chế tạo vật liệu hấp phụ từ các nguồn phế thải (Tro bay, cao lanh, vỏ trấu, rơm rạ, vỏ tôm cua,..) để xử lý ô nhiễm kim loại nặng và các chất hữu cơ trong môi trường.

-  Nghiên cứu điều chế sản suất phân bón.

-  Chế tạo phụ gia phân bón, nhằm tăng cường khả năng hấp thu của cây trồng, hạn chế sự phân hủy và rửa trôi.

 8.2. Nghiên cứu môi trường.

- Quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường

- Xử lý nước và nước thải

- Quản lý và xử lý chất thải rắn

- Xử lý và tái tạo môi trường cho vùng ô nhiễm

- Tái chế và tái sử dụng chất thải

- Xúc tác trong công nghệ xử lý môi trường.

- Quan trắc và đánh giá tác động môi trường

- Đánh giá hiện trạng ô nhiễm thuốc BVTV trong môi trường đất, nước tại một số vùng.

-Nghiên cứu xác định tồn dư thuốc BVTV trong rau, quả bằng phương pháp sắc kí lớp mỏng.

- Nghiên cứu và phát triển công nghệ xử lí chất thải rắn, khí thải, nước thải công nghiệp và nước sinh hoạt

 8.3. Phân tích xác định thành phần mẫu

-  Xây dựng các phương pháp phân tích tồn lượng của các hoá chất bảo vệ thực vật trong lương thực, thực phẩm, đất, nước và các độc tố trong môi trường.

-   Phân tích các chỉ tiêu trong môi trường đất, nước, không khí : Các hợp chất ô nhiễm vô cơ, các kim loại nặng, Các chất dinh dưỡng vi lượng, đa lượng, các chất ô nhiễm hữu cơ,...

8.4. Hoá học các hợp chất thiên nhiên

- Nghiên cứu phân lập, chuyển hoá và ứng dụng các tính dầu và các hợp chất tecpenoit có trong thực vật ở Việt Nam.

- Tổng hợp các hợp chất dị vòng trên nền một số hợp chất thiên nhiên như eugenol (trong tinh dầu hương nhu) …

- Nghiên cứu phân lập, chuyển hoá và ứng dụng các hợp chất thiên nhiên có hoạt tính sinh học (các ancaloit, flavonoit, các poliphenol, các stenoit,…) trong các cây thuốc Việt Nam.

- Chiết tách chlorophyll a từ một số loài thực vật bậc thấp (ví dụ như tảo).

 - Chuyển hóa chlorophyll a thành dẫn xuất metyl pheophobide a và chlorin e6.

 - Nghiên cứu chuyển hóa chlorophyll a, metyl pheophobide a, chlorin e6 thành các chất có hoạt tính sinh học theo định hướng điều chế các chất dùng làm thuốc chữa bệnh bằng liệu pháp quang.

- Nghiên cứu phân lập các hợp chất có hoạt tính sinh học từ một số loại cây rừng.

- Nano hoá để làm tăng giá trị của các dược chất.

6.5. Nghiên cứu dinh dưỡng cây trồng

7. Phòng thí nghiệm

Bộ môn hiện có 7 phòng thí nghiệm và 1 phòng máy. Trong đó 6 PTN dùng cho hoạt động dạy học các môn thực hành, 1 phòng dành riêng cho sinh viên và GV nghiên cứu khoa học, triển khai các đề tài NCKH, dự án. Phòng máy của Bộ môn được trang bị máy móc phục vụ NCKH và giảng dạy bao gồm: 3 máy so màu, 1 máy quang kế ngọn lửa, 1 máy cất đạm, máy phá mẫu COD, máy đo DO, pH, máy đo điện dẫn, máy ổn nhiệt, các tủ sấy, tủ nung, cân phân tích, cân kĩ thuật …

+ Cán bộ phụ trách:Phạm Trung Đức – 0986384985 - trungduc.hua@gmail.com

Phùng Thị Vinh – 0973766919 – phungvinh83@gmail.com

+ Nội quy phòng thí nghiệm (file đính kèm)

Quy trình đăng kí sử dụng phòng thí nghiệm(file đính kèm)

+ Một số hình ảnh hoạt động của cán bộ và sinh viên tại phòng thí nghiệm



Khoa Môi trường

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 

Địa chỉ: Trâu Quỳ - Gia Lâm - Hà Nội

ĐT: 84 24 6 2617694 - Fax: 84 24 6 261 8491

Web : http://www.kmt.vnua.edu.vn 

Email: moitruong@vnua.edu.vn  | Liên hệ


Facebook